D
Dicread
HomeDictionaryTtrough

trough

máng / điểm thấp nhất / rãnh áp thấp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: troughs

Ttrough mang ý nghĩa ct lõi là mt vùng trũng hoc đim thp nht, tùy thuc vào ngcnh mà nó được dch khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, nó dùng để chnhng vt cha dài và hnhư máng cho gia súc. Tuy nhiên, người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý khi tnày xut hin trong các lĩnh vc chuyên môn như kinh tế, vt lý hay khí tượng hc. Skhác bit vngcnh sdng Trong kinh tế hc, trough được dùng để chỉ đim thp nht ca mt chu kkinh tế trước khi bt đầu hi phc. Nó đối lp hoàn toàn vi peak (đỉnh). Vic nhm ln gia trough và các tchsst gim chung như drop hay decline là phbiến; trong khi drop mô thành động đi xung, thì trough mô tchính cái đim đáy đó. Trong vt lý và sóng, trough là phn thp nht ca mt bước sóng, đối lp vi crest (đỉnh sóng). Đối vi khí tượng hc, trough (rãnh áp thp) mô tmt vùng áp sut thp kéo dài, thường gây ra thi tiết xu hoc mưa. Các lưu ý vdch thut và nhm ln Mt sai lm thường gp ca người Vit là dch trough mt cách máy móc là "máng" trong mi trường hp. Điu này sgây hiu lm nghiêm trng trong các báo cáo tài chính hoc dbáo thi tiết. Hãy phân bit rõ: Dùng trough để chmt cái hsâu hoc vc thm (trong trường hp này nên dùng pit hoc abyss). Dùng trough khi mun nhn mnh vào hình dáng lòng cho hoc đim cc tiu ca mt chu kỳ. Ví dụ: Khi nói vsuy thoái kinh tế, thay vì nói "the economy is falling" (nn kinh tế đang gim), nếu mun nói nn kinh tế đã chm mc thp nht, hãy dùng "the economy has reached its trough". Đặc đim ngpháp trough là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các thut ngchuyên môn như "economic trough" hay "atmospheric trough", nó thường đi kèm vi các mo thoc tính tbnghĩa để làm rõ phm vi áp dng.

Countable when referring to the physical containers used by farmers. Uncountable when referring to the abstract state of being at the lowest point of a cycle.

Ý nghĩa

Danh từmáng

Một vật chứa hở, dài và hẹp dùng cho động vật ăn hoặc uống

"The farmer filled the stone trough with fresh water for the pigs."

Người nông dân đổ đầy nước sạch vào máng đá cho lũ lợn.

Danh từđiểm thấp nhất

Điểm thấp nhất của một làn sóng, một chu kỳ hoặc một giai đoạn kinh tế; đối lập với đỉnh

"The economy finally hit its trough and began to show signs of recovery."

Nền kinh tế cuối cùng đã chạm đáy và bắt đầu có những dấu hiệu hồi phục.

Danh từrãnh áp thấp

Một vùng áp suất khí quyển thấp kéo dài

"A weather trough moving across the coast is expected to bring heavy rain."

Một rãnh áp thấp di chuyển qua vùng duyên hải dự kiến sẽ mang theo mưa lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error