D
Dicread
HomeDictionaryDdiver

diver

thợ lặn
[C] Đếm được
Số nhiều: divers

diver dùng để chbt kai thc hin hành động ln xung dưới mt nước. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa ththao, gii trí hoc nghnghip chuyên môn. Trong tiếng Vit, tùy vào mc đích ln mà chúng ta có nhng cách dch linh hot như "thln" (cho công vic, thám him) hoc "người ln" (cho hot động gii trí, ththao).

Phân bit ngcnh sdng

Mt đim quan trng là skhác bit gia các loi hình ln. Khi nói vscuba diver, chúng ta đang đề cp đến nhng người sdng bình dưỡng khí để ln sâu và lâu hơn. Ngược li, free diver chnhng người ln tdo, nín thmà không dùng thiết bhtrhô hp. Vic nhm ln gia hai khái nim này trong tiếng Anh có thdn đến hiu sai vmc độ ri ro hoc kthut được sdng.

Ví dụ: The scuba diver explored the coral reef (Thln dùng bình dưỡng khí đã khám phá rn san hô).
Ví dụ: The free diver reached a depth of 30 meters on a single breath (Người ln tdo đã đạt đến độ sâu 30 mét chvi mt hơi thở).

Lưu ý vtvng tương đồng

Người hc cn phân bit diver vi swimmer. Trong khi swimmer (người bơi) tp trung vào vic di chuyn trên hoc sát mt nước, diver nhn mnh vào hành động đi xung dưới mt nước. Mt người có thva là swimmer va là diver, nhưng hai tnày mô thai hot động vt lý hoàn toàn khác nhau.

Ngoài ra, trong mt sngcnh ththao như nhy cu, diver được hiu là "vn động viên nhy cu", người lao mình ttrên cao xung bnước, thay vì là người thám him dưới đáy bin. Hãy chú ý đến môi trường xung quanh (bbơi hay đại dương) để chn nghĩa dch phù hp nht trong tiếng Vit.

Refers to individual people who perform the act of diving.

Ý nghĩa

Danh từthợ lặn

Một người lao mình xuống nước, vì mục đích thể thao, công việc hoặc thám hiểm

The professional diver descended to a depth of 100 feet.

Thợ lặn chuyên nghiệp đã lặn xuống độ sâu 100 feet.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error