D
Dicread
HomeDictionaryFfathom

fathom

hiểu thấu / đo độ sâu
Ngoại động từ
Số nhiều: fathomsQuá khứ: fathomedPhân từ 2: fathomedV-ing: fathoming

fathom mang mt sc thái ý nghĩa đặc bit, chuyn tmt hành động vt lý cthsang mt quá trình tư duy tru tượng. Khi được dùng vi nghĩa bóng, tnày không chỉ đơn thun là "hiu" (understand), mà nhn mnh vào vic nlc gii mã mt điu gì đó cc kphc tp, khó hiu hoc gây kinh ngc. Nó gi lên cm giác vmt stìm tòi sâu sc, ging như vic cgng chm đến đáy ca mt đại dương kiến thc hoc cm xúc.

Skhác bit vsc thái

Trong khi understand là mt tphthông dùng cho mi tình hung hiu biết, fathom thường được dùng trong câu phủ định hoc câu nghi vn để nhn mnh sbt lc trước mt điu gì đó phi lý hoc quá sâu sc. Ví dụ, thay vì nói "Tôi không hiu ti sao anh ta làm vy", vic dùng fathom skhiến câu văn trnên mnh mhơn, thhin rng hành động đó nm ngoài khnăng lý gii ca con người.

understand: Hiu mt thông tin, mt stht hoc mt ý kiến.
fathom: Hiu thu mt bí ẩn, mt động cơ tâm lý phc tp hoc mt tình hung khó tin.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng fathom vi nghĩa vt lý, tnày đóng vai trò là mt đơn vị đo lường độ sâu ca nước (mt si tay), nhưng trong tiếng Anh hin đại, nghĩa này ít phbiến hơn nghĩa bóng. Người hc cn lưu ý không nhm ln fathom vi các tchsthu hiu đơn thun trong giao tiếp hàng ngày.

Đúng: I cannot fathom why she would leave. (Tôi không thhiu thu lý do ti sao cô ấy li ra đi.)
Sai: I cannot fathom this math problem. (Trong trường hp này, nên dùng understand hoc solve vì đây là bài toán logic, không phi là mt bí ẩn tâm lý hay skin khó tin.)

Vmt ngpháp, fathom là mt ngoi động từ, theo sau nó thường là mt mnh đề bt đầu bng why, how hoc mt danh tchỉ đối tượng gây khó hiu.

Ý nghĩa

Ngoại động từhiểu thấu
[~ someone][~ something]

Hiểu được một khái niệm khó khăn hoặc bí ẩn sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng

I cannot fathom why she would quit such a prestigious job.

Tôi không thể hiểu thấu lý do tại sao cô ấy lại từ bỏ một công việc danh giá như vậy.

Ngoại động từđo độ sâu
[~ something]

Đo độ sâu của nước bằng một sợi dây có gắn vật nặng

The sailors began to fathom the bay to ensure the ship would not run aground.

Các thủy thủ bắt đầu đo độ sâu của vịnh để đảm bảo con tàu không bị mắc cạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error