D
Dicread
Trang chủTừ điểnPprofundity

profundity

sự sâu sắc / sự mãnh liệt / độ sâu
Danh từ

profundity là mt danh tmang sc thái trang trng, dùng để mô tmt trng thái hoc phm cht có chiu sâu vượt tri. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt cnghĩa đen vvt lý ln nghĩa bóng vtrí tuvà cm xúc.

Ý nghĩa

Danh từsự sâu sắc

Phẩm chất có kiến thức sâu rộng, chiều sâu trí tuệ hoặc sự thấu suốt

The profundity of his philosophical arguments left the audience in silence.

Danh từsự mãnh liệt

Trạng thái cực độ hoặc mãnh liệt về cảm xúc hoặc phẩm chất

She was struck by the profundity of the grief expressed in the poem.

Danh từđộ sâu

Độ sâu vật lý của một vùng nước hoặc một không gian sâu

The divers were cautious given the sheer profundity of the ocean trench.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi