D
Dicread
HomeDictionaryPpit

pit

hố / hạt / khu kỹ thuật / hố nhạc / đối đầu / tách hạt
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pitsQuá khứ: pittedPhân từ 2: pittedV-ing: pitting

Tpit mang nhiu nghĩa rt khác nhau tùy vào ngcnh, tnhng vt thvt lý hu hình đến các khái nim trong ththao và âm nhc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic chn tdch phù hp vì pit có thlà mt cái hsâu, mt ht trái cây, hoc mt khu vc chuyên dng trong kthut.

Countable when referring to a specific hole in the ground or a fruit seed. Uncountable when referring to the general concept of a deep abyss or a void.

Ý nghĩa

Danh từhố

Một cái lỗ lớn trên mặt đất

The workers dug a deep pit for the foundation.

Các công nhân đã đào một cái hố sâu để làm móng.

Danh từhạt

Hạt cứng hoặc nhân của một loại trái cây

I accidentally swallowed the cherry pit.

Tôi vô tình nuốt phải hạt anh đào.

Danh từkhu kỹ thuật

Khu vực nơi xe đua bắt đầu cuộc đua hoặc được bảo trì

The driver pulled into the pit for a tire change.

Tay lái đã tấp vào khu kỹ thuật để thay lốp.

Danh từhố nhạc

Phần trung tâm của khu vực ngồi dành cho dàn nhạc

The musicians are hidden in the orchestra pit.

Các nhạc công ẩn mình trong hố nhạc.

Ngoại động từđối đầu
[~ someone][~ something]

Đặt hai người hoặc hai vật đối đầu với nhau trong một cuộc thi

The tournament pits the two best teams against each other.

Giải đấu đưa hai đội xuất sắc nhất đối đầu với nhau.

Ngoại động từtách hạt
[~ something]

Loại bỏ hạt cứng ra khỏi trái cây

You need to pit the olives before adding them to the salad.

Bạn cần tách hạt ô liu trước khi cho chúng vào món salad.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error