D
Dicread
HomeDictionarySscuba

scuba

thiết bị lặn bình khí / lặn bình khí
Nội động từ[U] Không đếm được

scuba thc cht là mt tviết tt (acronym) ca cm từ "self-contained underwater breathing apparatus". Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ln bình khí" hoc "thiết bln bình khí" để phân bit rõ ràng vi các hình thc ln khác.

Phân bit vi các hình thc ln khác

Đim mu cht ca scuba là tính "độc lp" (self-contained), nghĩa là người ln mang theo bình khí nén trên lưng thay vì phthuc vào đườngng dn khí ttrên mt nước xung. Người hc cn phân bit scuba vi skin diving (ln bmt/ln tdo) – nơi người ln chsdng kính ln, ống thvà nín thkhi xung sâu.

scuba diving: Ln bình khí (có thiết bcung cp oxy).
skin diving: Ln tdo (không dùng bình khí).

Cách sdng trong ngcnh

Tscuba có thể đóng vai trò là mt danh tchthiết bhoc mt tính tbnghĩa cho hot động ln. Khi dùng làm tính từ, nó luôn đứng trước danh từ để xác định loi hình ln cthể.

Khi chthiết bị: He checked his scuba before jumping into the water (Anhy đã kim tra thiết bln bình khí trước khi nhy xung nước).
Khi chhot động: She is certified in scuba diving (Cô ấy có chng chln bình khí).

Mt lưu ý nhcho người Vit là tránh nhm ln scuba vi các thut ngchuyên môn vln công nghip hoc ln quân sphc tp hơn, vì scuba thường gi liên tưởng đến hot động ththao, gii trí và khám phá rn san hô.

Used as a mass noun referring to the system of equipment or the activity of diving.

Ý nghĩa

Danh từthiết bị lặn bình khí

Thiết bị thở dưới nước độc lập được sử dụng để lặn

He packed his scuba gear for the trip to Belize.

Anh ấy đã đóng gói thiết bị lặn bình khí cho chuyến đi đến Belize.

Nội động từlặn bình khí
[doing ~]

Lặn bằng cách sử dụng thiết bị thở dưới nước độc lập

They spent the afternoon scubaing around the reef.

Họ đã dành cả buổi chiều để lặn bình khí quanh rạn san hô.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error