D
Dicread
HomeDictionaryCcoalescence

coalescence

sự hợp nhất / sự kết tụ
Danh từ

coalescence mô tmt quá trình chuyn đổi tnhiu thành phn riêng lthành mt thc thduy nht, mang tính cht hp nht và bn vng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "shp nht" hoc "skết tụ". Đim mu cht ca coalescence là sbiến mt ca ranh gii gia các thành phn ban đầu để to ra mt khi thng nht hoàn toàn.

Sphân bit vngcnh sdng

Trong các lĩnh vc khoa hc như hóa hc, vt lý hoc khí tượng hc, coalescence mang nghĩa là "skết tụ". Nó mô thin tượng các ht nhhoc git cht lng chm vào nhau và hòa nhp thành mt git ln hơn. Ví dụ, khi các git sương nhkết tli thành mt git ln trên lá cây, đó chính là quá trình coalescence.

Ngược li, trong bi cnh xã hi, chính trhoc tchc, tnày được hiu là "shp nht". Nó nhn mnh vic các nhóm, ý tưởng hoc phe phái khác nhau cùng hi tvà sáp nhp để to nên mt sc mnh chung. Ví dụ, khi nhiu công ty nhhp nht thành mt tp đoàn ln, hoc các lung tư tưởng khác nhau cùng hi tvmt quan đim chung.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit coalescence vi mt stdgây nhm ln như merger hay combination:

merger: Thường dùng trong kinh doanh để chvic sáp nhp hai công ty. Trong khi merger là mt thut nghành chính/pháp lý, coalescence mang tính mô tquá trình hòa quyn tnhiên hoc hu cơ hơn.
combination: Chỉ đơn thun là skết hp nhiu thli vi nhau nhưng các thành phn vn có thginguyên đặc tính riêng bit. Trong khi đó, coalescence hàm ý rng các thành phn đã hòa tan vào nhau để trthành mt ththng nht, không còn phân chia.

Lưu ý vngpháp

coalescence là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung. Khi sdng, hãy chú ý dùng các động từ đi kèm như lead to (dn đến) hoc result in (kết qulà) để mô thquca shp nht hoc kết tnày.

Ý nghĩa

Danh từsự hợp nhất

Quá trình mà hai hoặc nhiều yếu tố, chất hoặc thực thể kết hợp hoặc sáp nhập để tạo thành một thể thống nhất

The coalescence of the various small political factions led to the creation of a unified party.

Sự hợp nhất của các phe phái chính trị nhỏ khác nhau đã dẫn đến việc thành lập một đảng thống nhất.

Danh từsự kết tụ

Hành động vật lý khi các giọt hoặc hạt liên kết với nhau để tạo thành một khối lớn hơn, thường gặp trong hóa học hoặc khí tượng học

The coalescence of water droplets in a cloud is a primary mechanism for the formation of rain.

Sự kết tụ của các giọt nước trong đám mây là cơ chế chính cho sự hình thành mưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error