D
Dicread
HomeDictionaryGground

ground

mặt đất、căn cứ、dây nối đất、cấm túc、dựa trên
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: groundsQuá khứ: groundedPhân từ 2: groundedV-ing: grounding

Tnày gi lên cm giác vsự ổn định, sc nng và thc ti vt lý. Khi được dùng vi nghĩa tâm lý, nó mô ttrng thái cân bng và thc tế, gt bnhng lo âu hayo tưởng để quay trli trng thái tinh thn tnh táo cơ bn. Trong bi cnh pháp lý hoc tranh lun, ý nghĩa ca tchuyn tmt bmt vt lý sang mt nn tng logic. Nó ám chmt cơ svng chc mà mt yêu cu hoc khng định được xây dng lên, cho thy rng nếu thiếu shtrnày, toàn bcu trúc ca lp lun ssp đổ.

Không đếm được khi đề cập đến bề mặt trái đất hoặc đất. Đếm được khi đề cập đến các lý do cụ thể cho một hành động pháp lý hoặc một khu đất được chỉ định.

Ý nghĩa

Danh từmặt đất

Bề mặt rắn của trái đất

"The children sat on the cold ground."

Lũ trẻ ngồi trên mặt đất lạnh lẽo.

Danh từcăn cứ

Những sự thật cơ bản hoặc lý do cho một niềm tin hoặc hành động

"There are no grounds for suspicion."

Không có căn cứ nào để nghi ngờ.

Danh từdây nối đất

Một dây dẫn trong mạch điện để ngăn ngừa bị điện giật

"The technician checked the ground for a fault."

Kỹ thuật viên đã kiểm tra dây nối đất để tìm lỗi.

Danh từkhu đất

Một vùng đất được sử dụng cho một mục đích cụ thể

"The construction crew arrived at the building ground."

Đội xây dựng đã đến khu đất xây dựng.

Ngoại động từphạt cấm túc
[someone][something]

Hạn chế ai đó ở một nơi cụ thể như một hình phạt

"His parents grounded him for a week."

Cha mẹ anh ấy đã phạt cấm túc anh ấy trong một tuần.

Ngoại động từdựa trên
[something]

Tạo cho điều gì đó một cơ sở lý thuyết hoặc thực tế vững chắc

"The argument is grounded in historical evidence."

Cuộc tranh luận dựa trên các bằng chứng lịch sử.

Ngoại động từđình chỉ bay
[something]

Ngăn một máy bay cất cánh

"The airline grounded all flights due to the storm."

Hãng hàng không đã đình chỉ tất cả các chuyến bay do cơn bão.

Nội động từtrở nên điềm tĩnh
[someone]

Trở nên ổn định về mặt tâm lý hoặc cảm xúc

"She felt grounded after spending time in nature."

Cô ấy cảm thấy điềm tĩnh hơn sau khi dành thời gian hòa mình vào thiên nhiên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error