D
Dicread
HomeDictionaryGground

ground

mặt đất / căn cứ / dây nối đất / khu đất / phạt cấm túc / dựa trên / đình chỉ bay / điềm tĩnh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: groundsQuá khứ: groundedPhân từ 2: groundedV-ing: grounding

ground là mt từ đa nghĩa vi các sc thái tcthể đến tru tượng. Trong nghĩa vt lý, nó chbmt trái đất hoc mt khu đất cthể. Tuy nhiên, người hc cn đặc bit lưu ý khi chuyn sang nghĩa tru tượng, nơi ground đóng vai trò là nn tng hoc căn ccho mt lp lun, nim tin. Điu này tương tnhư cách chúng ta dùng từ "cơ sở" trong tiếng Vit.

Skhác bit vngnghĩa và cách dùng

Mt đim dgây nhm ln là sphân bit gia ground và floor. Trong khi floor thường chsàn nhà hoc mt tng trong tòa nhà, ground nhn mnh vào bmt đất tnhiên hoc mt đất nói chung. Ví dụ, bn snói "ngi trên mt đất" (sit on the ground) khingoài tri, nhưng nói "ngi trên sàn" (sit on the floor) khitrong nhà.

Ngoài ra, khi đóng vai trò là động từ, ground có nhng nghĩa rt chuyên bit. Trong hàng không, nó có nghĩa là đình chbay, ngăn không cho máy bay ct cánh. Trong đời sng hng ngày, cm tground someone thường được dùng trong bi cnh gia đình để chvic pht cm túc mt đứa trẻ, không cho phép ra ngoài.

Lưu ý vthut ngkthut

Trong lĩnh vc đin tử, ground được dch là "ni đất" hoc "dây tiếp địa". Đây là mt thut ngkthut quan trng để đảm bo an toàn đin, tránh nhm ln vi các nghĩa thông thường về đất đai.

I am standing on the floor (khi đang đứngcông viên) -> Đúng: I am standing on the ground
The plane was grounded (không thdch là máy bay bị đặt xung đất) -> Đúng: Máy bay bị đình chbay/không được phép ct cánh.

Uncountable when referring to the earth's surface or soil. Countable when referring to specific reasons for a legal action or a designated area of land.

Ý nghĩa

Danh từmặt đất

Bề mặt rắn của trái đất

The children sat on the cold ground.

Lũ trẻ ngồi trên mặt đất lạnh lẽo.

Danh từcăn cứ

Những sự thật hoặc lý do cơ bản cho một niềm tin hoặc hành động

There are no grounds for suspicion.

Không có căn cứ nào cho sự nghi ngờ.

Danh từdây nối đất

Một dây dẫn trong mạch điện để ngăn ngừa bị điện giật

The technician checked the ground for a fault.

Kỹ thuật viên đã kiểm tra dây nối đất để tìm lỗi.

Danh từkhu đất

Một vùng đất được sử dụng cho một mục đích cụ thể

The construction crew arrived at the building ground.

Đội xây dựng đã đến khu đất xây dựng.

Ngoại động từphạt cấm túc
[~ someone][~ something]

Giam giữ ai đó ở một nơi cụ thể như một hình phạt

His parents grounded him for a week.

Cha mẹ anh ấy đã phạt cấm túc anh ấy trong một tuần.

Ngoại động từdựa trên
[~ something]

Tạo cho điều gì đó một cơ sở lý thuyết hoặc thực tế vững chắc

The argument is grounded in historical evidence.

Lập luận này dựa trên bằng chứng lịch sử.

Ngoại động từđình chỉ bay
[~ something]

Ngăn cản một máy bay cất cánh

The airline grounded all flights due to the storm.

Hãng hàng không đã đình chỉ tất cả các chuyến bay do cơn bão.

Nội động từđiềm tĩnh

Trở nên ổn định về mặt tinh thần hoặc cảm xúc

She felt grounded after spending time in nature.

Cô ấy cảm thấy điềm tĩnh hơn sau khi dành thời gian hòa mình vào thiên nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error