hatchery
trại giống / trạm ấp trứng
Danh từ
Số nhiều: hatcheries
Ý nghĩa
Danh từtrại giống
Một cơ sở nơi trứng, thường là trứng cá hoặc gia cầm, được ấp trong điều kiện nhân tạo
"The commercial hatchery provides thousands of trout fingerlings to local farmers every spring."
Trại giống thương mại sản xuất hàng ngàn cá hồi con mỗi mùa.
trạm ấp trứng
Một nơi nơi trứng được ấp và con non được nuôi dưỡng cho đến khi đủ tuổi để chuyển đến trang trại hoặc thả về tự nhiên
Chính phủ đã thiết lập một trạm ấp trứng rùa biển để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng trên bờ biển.