D
Dicread
HomeDictionaryFfoal

foal

ngựa con / đẻ con
Danh từNội động từ
Số nhiều: foalsQuá khứ: foaledPhân từ 2: foaledV-ing: foaling

foal là mt thut ngchuyên bit trong chăn nuôi nga, dùng để chmt con nga non dưới mt tui. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch là "nga con", nhưng cn lưu ý rng foal nhn mnh vào giai đon khi đầu ca cuc đời con vt, tlúc sinh ra cho đến khi tròn mt tui. Khi con nga vượt quá độ tui này, người ta ssdng các thut ngkhác như yearling (nga mt tui) hoc colt (nga đực non) và filly (nga cái non).

Skhác bit vtloi

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là foal va đóng vai trò là danh từ, va là động từ. Khi là danh từ, nó chchính con nga con. Khi là động từ, nó mô thành động sinh con ca nga cái. Điu này tương tnhư cách dùng tcalf (con bê) hay lamb (con cu non) trong mt sngcnh, nhưng foal được sdng phbiến hơn vi vai trò động ttrong văn phong chuyên môn vthú y hoc chăn nuôi.

Danh từ: The foal is following its mother. (Con nga con đang đi theo mnó.)
Động từ: The mare is expected to foal in May. (Nga cái dkiến sẽ đẻ con vào tháng Năm.)

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người Vit thường có xu hướng dùng từ "con" (như baby) cho tt ccác loài động vt non. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, mi loài động vt thường có mt triêng để chcon non. Vic sdng baby horse không sai vmt ngpháp nhưng sbcoi là thiếu chuyên nghip hoc không tnhiên trong các văn bn mô tvề động vt. Hãy luôn ưu tiên dùng foal để thhin schính xác vthut ngữ.

Ngoài ra, cn phân bit rõ foal vi các tchnga non theo gii tính:
foal: Dùng chung cho cả đực và cái dưới mt tui.
colt: Chnga đực non.
filly: Chnga cái non.

Ý nghĩa

Danh từngựa con

Một con ngựa non, đặc biệt là con dưới một tuổi

The mare and her foal grazed peacefully in the meadow.

Ngựa cái và con ngựa con của nó gặm cỏ yên bình trên đồng cỏ.

Nội động từđẻ con

Hành động sinh ra một con ngựa con

The mare is expected to foal early next spring.

Ngựa cái dự kiến sẽ đẻ con vào đầu mùa xuân tới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error