D
Dicread
HomeDictionaryPprogeny

progeny

con cháu / kết quả
Danh từ

progeny là mt tmang sc thái trang trng, thường được dùng trong các văn bn hc thut, pháp lý hoc sinh hc để chthế hni dõi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "con cháu" hoc "hu duệ". Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vcon người, progeny nhn mnh vào dòng dõi và skế tha qua nhiu thế hệ, thay vì chỉ đơn thun là con cái trong gia đình. Nó mang tính bao quát hơn tchildren. Ví dụ, khi nói vmt gia tc ln, progeny sgi lên hìnhnh ca toàn bnhng người ni dõi sau này. Trong lĩnh vc sinh hc hoc nông nghip, progeny được dùng để chtt ccác cá thcon được sinh ra tmt cp bmhoc mt nhóm ttiên cthể, bao gm cthc vt và động vt. Lúc này, nó tương đương vi khái nim "con ging" hoc "thế hcon". Ngoài ra, tnày còn có mt nghĩa bóng để chkết quca mt quá trình sáng to hoc mt ý tưởng. Khi mt tác phm hoc mt lý thuyết mi được phát trin tmt nn tng cũ, nó có thể được gi là progeny ca ý tưởng đó, hàm ý sphát trin tiếp ni và kế tha. Phân bit vi các ttương t offspring: Đây là tphbiến nht và có tính trung lp hơn. offspring có thdùng trong giao tiếp hàng ngày cho cngười và động vt, trong khi progeny thiên vvăn viết và strang trng. descendants: Tnày tp trung vào mi quan hhuyết thng xa hơn (cháu, cht, chút...), trong khi progeny thường nhn mnh vào nhng thế htrc tiếp hoc kết qutc thi ca ssinh sn/sáng to. Lưu ý vngpháp progeny có thể được sdng như mt danh ttp hp (collective noun), nghĩa là nó có thể đi vi động tsố ít hoc snhiu tùy thuc vào vic người nói mun nhn mnh vào mt nhóm thng nht hay tng cá thriêng ltrong nhóm đó.

Ý nghĩa

Danh từcon cháu

Hậu duệ của một người, động vật hoặc thực vật, đặc biệt là con cái hoặc đời con trực tiếp

"The couple were delighted to see their progeny thriving in the new environment."

Cặp vợ chồng rất vui mừng khi thấy con cháu mình phát triển khỏe mạnh trong môi trường mới.

Danh từkết quả

Kết quả hoặc thành quả của một quá trình, ý tưởng hoặc nỗ lực sáng tạo cụ thể

"The modern architectural style is the progeny of the Bauhaus movement."

Phong cách kiến trúc hiện đại là kết quả của phong trào Bauhaus.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error