D
Dicread
HomeDictionaryLlitter

litter

rác thải / lứa / xả rác / vứt bừa bãi
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: littersQuá khứ: litteredPhân từ 2: litteredV-ing: littering

litter mang nhiu sc thái nghĩa khác nhau tùy thuc vào vai trò là danh thay động từ, dgây nhm ln cho người hc nếu chdch theo nghĩa phbiến nht là rác thi. Sc thái vrác thi và sba bn Khi đóng vai trò là danh từ, litter chnhng loi rác nhỏ, nhẹ (như vko, chai nha, mu thuc lá) bvt ba bãinơi công cng. Điu này khác vi garbage hay trash thường chrác thi sinh hot nói chung trong nhà hoc rác tp trung trong thùng. Khi là động từ, litter mô thành động vt rác ba bãi hoc làm cho mt không gian trnên ngn ngang, cht chi bi nhiu đồ vt. Ví dụ: The beach was littered with plastic bottles (Bãi bin ngp tràn nhng chai nha). Sc thái vsinh hc và đời sng Mt nghĩa hoàn toàn khác ca litter là dùng để chmt la con non ca động vt (như chó, mèo, ln) được sinh ra cùng mt lúc. Ngoài ra, trong ngcnh chăm sóc thú cưng, cat litter là thut ngchuyên dng để chcát vsinh cho mèo. Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc cn phân bit rõ litter vi stretcher (cáng cu thương). Mc dù trong mt sngcnh choc chuyên bit, litter có thnghĩa là mt chiếc cáng khiêng, nhưng trong tiếng Anh hin đại, nghĩa này rt hiếm gp. Hãy cn thn để không nhm ln gia vic "vt rác" và "vn chuyn bnh nhân" khi gp tnày trong các văn bn cũ. Vmt ngpháp, khi dùng làm danh tchrác thi, litter là danh tkhông đếm được. Tuy nhiên, khi chmt la động vt, nó là danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Danh từrác thải

Các vật liệu phế thải, chẳng hạn như giấy hoặc nhựa, bị vứt bừa bãi ở nơi công cộng

"The park was covered in litter after the festival."

Công viên ngập tràn rác thải sau lễ hội.

Danh từlứa

Một nhóm con non của động vật được sinh ra bởi một con mẹ trong một lần sinh

"The cat had a litter of five kittens."

Con mèo có một lứa năm con mèo con.

Ngoại động từxả rác
[~ something]

Vứt rác hoặc vật phế thải rải rác trên một khu vực

"They littered the beach with plastic bottles."

Họ đã xả rác chai nhựa ra bãi biển.

Ngoại động từvứt bừa bãi
[~ something with something]

Phủ kín một bề mặt hoặc khu vực bằng một số lượng lớn các vật thể, thường theo cách lộn xộn

"The floor was littered with old newspapers and magazines."

Sàn nhà bị vứt bừa bãi những tờ báo và tạp chí cũ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error