D
Dicread
HomeDictionaryPparentage

parentage

nguồn gốc cha mẹ / tư cách làm cha mẹ
[U] Không đếm được

parentage là mt danh tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, nghiên cu khoa hc hoc các cuc tho lun vphhệ. Tnày không chỉ đơn thun nói vvic có cha mẹ, mà nhn mnh vào ngun gc huyết thng, dòng dõi hoc sxác nhn vmt sinh hc ca mt cá nhân.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, parentage có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng cn phân bit rõ hai khía cnh chính:

Khi nói vngun gc cha m, tnày tp trung vào ttiên, dòng dõi hoc danh tính ca cha mẹ. Ví dụ, trong các vkin xác định huyết thng hoc nghiên cu di truyn, parentage dùng để chvic truy tìm xem ai là cha msinh hc ca mt người.
Khi nói vtư cách làm cha m, nó mô ttrng thái hoc hành động sinh con và nuôi dưỡng, nhưngmc độ khái quát và trang trng hơn so vi tparenting (vic nuôi dy con cái). Trong khi parenting nhn mnh vào knăng và phương pháp nuôi dy, parentage nhn mnh vào tình trng sinh hc hoc pháp lý ca vic làm cha mẹ.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln parentage vi parenting. Hãy lưu ý skhác bit sau:

He is studying the parentage of the child. (Nếu ý bn là anhy đang nghiên cu cách nuôi dy đứa trẻ $\rightarrow$ Sai)
He is studying the parentage of the child. (Đúng khi ý bn là anhy đang nghiên cu vngun gc cha mẹ/huyết thng ca đứa trẻ)
He is studying the parenting style of the family. (Đúng khi nói vphong cách nuôi dy con cái)

Đặc đim ngpháp

parentage là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a/an" trước nó khi nói vkhái nim chung vdòng dõi hoc tư cách làm cha mẹ.

Ý nghĩa

Danh từnguồn gốc cha mẹ

Danh tính, dòng dõi hoặc tổ tiên của cha mẹ một người

He was uncertain about his parentage after being discovered as an orphan.

Anh ấy không chắc chắn về nguồn gốc cha mẹ mình sau khi được phát hiện là một trẻ mồ côi.

Danh từtư cách làm cha mẹ

Hành động hoặc tình trạng làm cha mẹ; quá trình sinh con cái

The study examined the genetic markers associated with biological parentage.

Nghiên cứu đã xem xét các dấu chỉ di truyền liên quan đến tư cách làm cha mẹ về mặt sinh học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error