D
Dicread
HomeDictionaryPpheromone

pheromone

pheromone
Danh từ
Số nhiều: pheromones

pheromone là mt thut ngchuyên ngành sinh hc, dùng để chcác cht hóa hc tín hiu được tiết ra ngoài cơ thể để giao tiếp vi các cá thcùng loài. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên dưới dng tmượn hoc dch là "cht dn dụ", "cht tín hiu hóa hc".

Sc thái và ngcnh sdng

Tnày mang sc thái khoa hc và khách quan. Nó không chỉ đơn thun là "mùi hương" (scent hoc smell), mà là mt cơ chế sinh hc cthnhm điu khin hành vi hoc trng thái sinh lý ca đối tượng tiếp nhn. Ví dụ, trong khi scent có thlà mùi ca mt bông hoa, thì pheromone phi là cht gây ra mt phnng sinh hc cthể (như thu hút bn tình hoc đánh du lãnh thổ).

Ví dụ đúng: The ants leave a pheromone trail for others to follow (Loài kiến để li mt du vết pheromone để nhng con khác đi theo).
Ví dsai: The perfume has a sweet pheromone (Nước hoa có mt mùi pheromone ngt ngào) $\rightarrow$ Trong trường hp này, nên dùng scent hoc fragrance vì nước hoa không phi là cht tín hiu sinh hc tnhiên ca cơ thể.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ gia pheromone và hormone. Mc dù chai đều là cht hóa hc điu phi chc năng cơ thể, nhưng hormone hot động bên trong cơ thể (ni tiết), trong khi pheromone được gii phóng ra môi trường bên ngoài để tác động lên cá thkhác.

Lưu ý vthut ngtng hp

Khi đi kèm vi tính tsynthetic (synthetic pheromone), thut ngnày chuyn sang ngcnh nông nghip hoc kim soát dch hi, ám chcác cht nhân to mô phng tnhiên để đánh la côn trùng, thay vì là quá trình sinh hc tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từpheromone

Một chất hóa học được sản xuất và giải phóng vào môi trường bởi một loài động vật, gây ảnh hưởng đến hành vi hoặc sinh lý của những cá thể khác cùng loài

The female moth releases a pheromone to attract mates from a distance.

Loài bướm đêm cái tiết ra một chất `pheromone` để thu hút bạn tình từ khoảng cách xa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error