D
Dicread
HomeDictionaryCcalf

calf

con bê / bắp chân

/kæf/

[C] Đếm được
Số nhiều: calves

Tnày mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit, dgây nhm ln nếu người hc chtiếp cn mt nghĩa duy nht. Trong ngcnh sinh hc, nó chmt con bò hoc bò tót con. Trong ngcnh gii phu cơ thngười, nó chphn bp chân.

Countable when referring to the baby animal in a field. Countable when referring to the specific body part on a person's leg.

Ý nghĩa

Danh từcon bê

Một con bò hoặc bò tót con

The cow licked her newborn calf.

Con bò liếm con bê mới sinh của nó.

Danh từbắp chân

Phần thịt phía sau của cẳng chân, nằm giữa đầu gối và cổ chân

He suffered a cramp in his left calf during the marathon.

Anh ấy bị chuột rút ở bắp chân trái trong suốt cuộc chạy marathon.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error