D
Dicread
HomeDictionaryAancestor

ancestor

tổ tiên / loài tổ tiên / tiền thân
[C] Đếm được

Tnày gi lên cm giác vdòng dõi và khong thi gian xa xưa. Khác vi parent (cha mẹ) hay grandparentng bà) dùng để chnhng thành viên trong gia đình gn gũi, ancestor (ttiên) ám chmt mi liên kết xa xôi, thường kéo dài qua nhiu thế hhoc nhiu thế kỷ. Trong bi cnh sinh hc, tnày mang sc thái khoa hc, đề cp đến ngun gc tiến hóa ca mt loài. Nó hàm ý mt quá trình phát trin tuyến tính tmt dng sơ khai đến mt dng phc tp hơn. Khi áp dng cho công nghhoc đồ vt, tnày được dùng theo nghĩan dụ để mô tmt tin thân. Cách dùng này cho thy rng mc dù thiết bban đầu đã li thi, nhưng "mã gen" ca nó — tc là logic ct lõi hoc thiết kế cơ bnvn còn tn ti trong phiên bn hin đại.

Ý nghĩa

Danh từtổ tiên

Người mà từ đó một người được sinh ra, thường là đời xa hơn ông bà

"My ancestors emigrated from Ireland in the 19th century."

Tổ tiên của tôi đã di cư từ Ireland vào thế kỷ 19.

Danh từloài tổ tiên

Một loại động vật hoặc thực vật sơ khai mà từ đó các loài khác tiến hóa thành

"The archaeopteryx is considered an ancestor of modern birds."

Archaeopteryx được coi là loài tổ tiên của các loài chim hiện đại.

Danh từtiền thân

Một phiên bản sớm của một cỗ máy, thiết bị hoặc hệ thống

"The typewriter was the direct ancestor of the computer keyboard."

Máy đánh chữ là tiền thân trực tiếp của bàn phím máy tính.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error