D
Dicread
HomeDictionaryBbewilder

bewilder

làm hoang mang
Ngoại động từ
Quá khứ: bewilderedPhân từ 2: bewilderedV-ing: bewildering

bewilder mang sc thái mnh hơn nhiu so vi confuse. Trong khi confuse thường chsnhm ln gia hai hay nhiu đối tượng, hoc mt trng thái không rõ ràng, thì bewilder mô tmt trng thái choáng ngp, khiến đối tượng hoàn toàn bi ri đến mc không thsuy nghĩ rõ ràng hoc không hiu được tình hung đang din ra. Nó gi lên cm giác bị "lc li" trong mt mê cung ca thông tin hoc skin phc tp. Phân bit vi các ttương đồng Vic la chn gia bewilder và các tkhác phthuc vào mc độ ca sbi ri: confuse: Snhm ln thông thường, ví dnhư nhm tên người này vi người kia. bewilder: Sbi ri tt độ, thường đi kèm vi cm giác bt lc hoc ngngàng trước mt điu gì đó quá klhoc quá phc tp. perplex: Sbi ri mang tính trí tuệ, khi mt vn đề hóc búa khiến bn phi suy nghĩ nhiu để tìm li gii. Ví dụ: Nếu bn nhm đường, bn bconfused. Nhưng nếu bn lc vào mt thành phxa lvi nhng bin báo bng ngôn ngbn không biết và mi thxung quanh đều hn lon, bn scm thy bewildered. Lưu ý vcách sdng và cu trúc Trong tiếng Anh, bewilder thường được sdngdng phân tbewildered để mô ttrng thái ca con người. Người hc tiếng Vit cn lưu ý không nhm ln trng thái này vi sự "lo lng" hay "shãi", mà chính xác là sự "hoang mang" do thiếu thông tin hoc quá ti thông tin. Đúng: I was completely bewildered by the sudden change in plans. (Tôi hoàn toàn hoang mang trước sthay đổi kế hoch đột ngt.) Sai: Sdng bewilder để din tslo lng vtương lai (trong trường hp này nên dùng anxious hoc worried). Tnày là mt ngoi động từ, vì vy nó thường đi kèm vi mt đối tượng btác động hoc được dùng trong cu trúc bị động để nhn mnh cm xúc ca chthể.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm hoang mang
[~ someone]

Khiến ai đó hoàn toàn bối rối đến mức họ không thể suy nghĩ rõ ràng hoặc không hiểu được tình huống

"The complex instructions served only to bewilder the new employees."

Những hướng dẫn phức tạp chỉ làm cho các nhân viên mới thêm hoang mang.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error