D
Dicread
HomeDictionaryDdaze

daze

trạng thái sững sờ / làm cho choáng váng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: dazesQuá khứ: dazedPhân từ 2: dazedV-ing: dazing

daze mô tmt trng thái mt phương hướng tm thi, nơi tâm trí trnên mmt và không thphnng bình thường vi môi trường xung quanh. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia cm giác choáng váng vmt vt lý và sbàng hoàng vmt tâm lý. Khi mt ngườitrong trng thái daze, hkhông hn là bt tnh, nhưng hhot động như mt "cmáy" thiếu nhn thc, không thxlý thông tin mt cách logic.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln daze vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

stun: Trong khi daze nhn mnh vào trng thái kéo dài sau cú sc, stun thường mô tkhonh khc tc thì khi blàm cho sng shoc bt động. Ví dụ, mt tin tc gây sc có thstun bn ngay lp tc, và sau đó bn rơi vào trng thái daze trong sut cngày.
confuse: Tnày thiên vsnhm ln, thiếu hiu biết hoc không phân bit được các chi tiết. Ngược li, daze là stê lit vnhn thc do tác động mnh tbên ngoài (như mt cú đánh hoc mt cú sc tâm lý).
bewilder: Mang sc thái bi ri vì điu gì đó quá phc tp hoc klạ, trong khi daze mang sc thái bchoáng ngp đến mc trng rng.

Cách sdng trong ngcnh

Tnày có thể được dùng như mt danh từ để chtrng thái hoc mt động từ để chhành động gây ra trng thái đó. Mt li phbiến là sdng daze để din tsbi ri thông thường trong giao tiếp. Hãy nhrng daze chdành cho nhng tình hung có cường độ mnh.

Đúng: He walked around in a daze after hearing the news. (Anhy đi loanh quanh trong trng thái sng ssau khi nghe tin tc.)
Sai: I was in a daze because I forgot where I put my keys. (Trong trường hp này, hãy dùng confused hoc puzzled vì vic quên chìa khóa không đủ mnh để gây ra trng thái sng sờ).

Vmt ngpháp, khi dùng làm danh từ, daze thường đi kèm vi cm tin a daze để mô ttrng thái ca chthể. Khi dùng làm động từ, nó thường được dùngdng bị động hoc đi kèm vi các tác nhân gây sc.

Ý nghĩa

Danh từtrạng thái sững sờ

Một trạng thái bàng hoàng, bối rối hoặc ngơ ngác, thường gây ra bởi một cú sốc, một cú đánh vào đầu hoặc một tin tức gây chấn động

He walked around in a daze for hours after the accident.

Anh ấy đi loanh quanh trong trạng thái sững sờ suốt nhiều giờ sau vụ tai nạn.

Ngoại động từlàm cho choáng váng
[~ someone]

Khiến ai đó không thể suy nghĩ rõ ràng hoặc phản ứng nhanh chóng, thường là bằng cách đánh họ hoặc làm họ ngạc nhiên

The sudden explosion seemed to daze the soldiers for a few seconds.

Vụ nổ bất ngờ dường như đã làm các binh sĩ choáng váng trong vài giây.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error