D
Dicread
HomeDictionaryDdecipher

decipher

giải mã / hiểu thấu
Ngoại động từ
Quá khứ: decipheredPhân từ 2: decipheredV-ing: deciphering

decipher mang hàm ý vmt quá trình nlc trí tuệ để chuyn đổi mt thgì đó ttrng thái không thhiu được sang trng thái rõ ràng. Trong nghĩa đen, nó thường gn lin vi vic gii mã các hthng mt mã, ngôn ngchoc nhng nét chviết tay cc kkhó đọc. Đim mu cht ở đây là stn ti ca mt "rào cn" (mt mã, shn lon, smơ hồ) mà người nói phi vượt qua để tìm ra ý nghĩa thc sự.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi decode, decipher thường gi lên cm giác khó khăn và đòi hi ssuy lun hoc phân tích sâu hơn. Trong khi decode có thlà mt quy trình kthut tự động (như máy tính gii mã tín hiu), thì decipher thường nhn mnh vào vai trò ca con người trong vic gii đố hoc suy lun. Ví dụ, bn decode mt tp tin kthut số, nhưng bn decipher mt bc thư viết tay nguch ngoc ca mt người bn.

Đối vi nghĩa bóng, decipher được dùng khi bn cgng hiu thu mt hành vi, mt cm xúc hoc mt tình hung phc tp mà không có li gii thích rõ ràng. Ví dụ: deciphering someone's true intentions (hiu thu ý định thc sca ai đó).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln decipher vi các tchshiu biết thông thường như understand hay comprehend. Hãy nhrng decipher chỉ được dùng khi đối tượng cn hiu đangtrong trng thái "bche khut" hoc "gây nhiu".

Sai: I couldn't decipher the teacher's explanation. (Nếu li gii thích rõ ràng nhưng bn không hiu, hãy dùng understand).
✅ Đúng: I couldn't decipher the teacher's handwriting on the board. (Vì chviết tay khó đọc, to ra rào cn nên dùng decipher).

Vmt ngpháp, decipher là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ thứ đang được gii mã hoc hiu thu.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiải mã
[~ something]

Thành công trong việc hiểu, thông dịch hoặc xác định ý nghĩa của thứ gì đó được viết hoặc nói bằng mật mã, ngôn ngữ bí mật hoặc chữ viết không đọc được

The cryptographer worked for hours to decipher the encrypted message.

Nhà mật mã học đã làm việc trong nhiều giờ để giải mã thông điệp đã được mã hóa.

Ngoại động từhiểu thấu
[~ something]

Thành công trong việc hiểu ý nghĩa của một điều gì đó phức tạp, mơ hồ hoặc khó diễn giải

It took me a while to decipher the true meaning behind her cryptic smile.

Tôi đã mất một thời gian để hiểu thấu ý nghĩa thực sự đằng sau nụ cười bí ẩn của cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error