D
Dicread
HomeDictionaryPperplex

perplex

làm bối rối
Ngoại động từ
Quá khứ: perplexedPhân từ 2: perplexedV-ing: perplexing

perplex mang sc thái mô tmt trng thái bi ri sâu sc, thường xy ra khi mt người đối mt vi nhng điu phc tp, mâu thun hoc không thgii thích được bng logic thông thường. Nó không chỉ đơn thun là snhm ln nht thi, mà là cm giác bị "vướng" vào mt mê cung ca nhng suy nghĩ, khiến người ta không biết phi xlý hoc phnng ra sao. Skhác bit vi các ttương đồng Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng mang nghĩa là làm bi ri, nhưng perplex có nhng đim khác bit tinh tế so vi confuse hay puzzled: confuse: Đây là tphbiến nht, dùng khi ai đó nhm ln gia hai hay nhiu đối tượng (ví dụ: nhm người này vi người kia). Trong khi đó, perplex nhn mnh vào sphc tp ca vn đề khiến trí óc bị đình trệ. puzzled: Thường dùng như mt tính từ để mô ttrng thái tò mò pha ln bi ri, ging như khi bn đang cgii mt câu đố. perplex mang sc thái nng nhơn, gi lên sbt lc hoc khó khăn trong vic tìm ra li gii. Ví dụ: Nếu bn nhm đường đi, bn dùng confuse. Nhưng nếu bn không thhiu ti sao mt người li hành động mâu thun vi chính li nói ca họ, bn scm thy perplexed. Lưu ý vcách sdng và ngpháp Khi sdng perplex, người hc cn lưu ý sphân bit gia dng động tvà tính từ để tránh sai sót trong giao tiếp: Dng động tperplex: Dùng để chtác nhân gây ra sbi ri. Ví dụ: The complex instructions perplexed the students (Nhng hướng dn phc tp đã làm các sinh viên bi ri). Dng tính tperplexed: Dùng để mô tcm xúc ca con người. Ví dụ: She looked perplexed by the question (Cô ấy trông có vbi ri trước câu hi đó). Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng confuse cho mi trường hp. Để nâng cao trình độ tiếng Anh, hãy sdng perplex khi mun nhn mnh rng vn đề đó thc shóc búa và gây ra shoang mang vmt trí tuệ.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm bối rối
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy hoàn toàn hoang mang hoặc khó hiểu trước một điều gì đó phức tạp hoặc mâu thuẫn

"The sudden change in the witness's testimony served to perplex the jury."

Sự thay đổi đột ngột trong lời khai của nhân chứng đã khiến bồi thẩm đoàn bối rối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error