D
Dicread
HomeDictionaryCconfuse

confuse

làm bối rối / nhầm lẫn / đánh đồng / làm xáo trộn
Ngoại động từ
Quá khứ: confusedPhân từ 2: confusedV-ing: confusing

confuse mô ttrng thái mt phương hướng vmt tư duy hoc snhm ln gia hai hay nhiu đối tượng. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh, tvic cm thy "bi ri" trong lòng cho đến vic "nhm ln" gia các svt.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm bối rối
[~ someone][~ someone about something][~ something with something]

Khiến ai đó cảm thấy hoang mang hoặc không thể suy nghĩ một cách rõ ràng

"The complex instructions confuse the new employees."

Những hướng dẫn phức tạp chỉ làm cho các sinh viên thêm bối rối.

Ngoại động từnhầm lẫn
[~ something with something]

Nhầm người này với người khác hoặc vật này với vật khác do sự tương đồng

"I often confuse the identical twins with each other."

Tôi thường nhầm lẫn hai anh em sinh đôi vì họ trông giống hệt nhau.

Ngoại động từđánh đồng
[~ something]

Trộn lẫn các yếu tố hoặc ý tưởng khác nhau khiến chúng không còn phân biệt được nữa

"The author tends to confuse the plot with too many subplots."

Tác giả có xu hướng đánh đồng nguyên nhân của vấn đề với các triệu chứng của nó.

làm xáo trộn

Khiến một tình huống hoặc một tập hợp các sự thật trở nên phức tạp hơn và khó hiểu hơn

Việc thêm nhiều biến số vào phương trình sẽ chỉ làm xáo trộn kết quả.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error