D
Dicread
HomeDictionaryCconfuse

confuse

làm bối rối / nhầm lẫn / lẫn lộn
Ngoại động từ
Quá khứ: confusedPhân từ 2: confusedV-ing: confusing

confuse mô ttrng thái mt phương hướng vmt tư duy hoc snhm ln gia hai hay nhiu đối tượng. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh, tvic cm thy "bi ri" trong lòng cho đến vic "nhm ln" gia các svt.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm bối rối
[~ someone][~ someone about something][~ something with something]

Khiến ai đó cảm thấy hoang mang hoặc không thể suy nghĩ một cách rõ ràng

The complex instructions confuse the new employees.

Những hướng dẫn phức tạp làm các nhân viên mới bối rối.

Ngoại động từnhầm lẫn
[~ something with something]

Nhầm người này với người kia hoặc vật này với vật khác do sự tương đồng

I often confuse the two twins because they look identical.

Tôi thường nhầm lẫn hai anh em sinh đôi vì họ trông giống hệt nhau.

Ngoại động từlẫn lộn
[~ something]

Trộn lẫn các yếu tố hoặc ý tưởng khác nhau khiến chúng không còn phân biệt được nữa

The author tends to confuse fact with fiction in her novels.

Tác giả có xu hướng lẫn lộn sự thật với hư cấu trong các tiểu thuyết của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error