D
Dicread
HomeDictionaryDdisarray

disarray

sự hỗn loạn / làm xáo trộn
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: disarrayedPhân từ 2: disarrayedV-ing: disarraying

disarray mô tmt trng thái mt trt tự, thường mang sc thái nghiêm trng hơn so vi nhng tnhư mess hay untidy. Khi dùng để chkhông gian hoc tình hung, nó gi lên shn lon, thiếu tchc khiến mi thtrnên khó kim soát hoc không thvn hành bình thường. Sc thái sdng Tnày có hai hướng vn dng chính: mt là vmt vt lý (din mo, đồ đạc) và hai là vmt tru tượng (tchc, kế hoch). Khi nói vdin mo, disarray nhn mnh slum thum, xc xch. Khi nói vmt hthng hoc tchc, nó ám chssp đổ ca cu trúc qun lý, dn đến tình trng hn lon. Ví dvshn lon tru tượng: The government was in a state of disarray (Chính phrơi vào tình trng hn lon/mt phương hướng). Ví dvslum thum vt lý: Her clothes were in complete disarray (Qun áo ca cô ấy hoàn toàn xc xch). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit disarray vi chaos. Trong khi chaos (shn lon) thường chmt trng thái cc đoan, không có quy lut và đôi khi mang tính hy dit, thì disarray thường chsmt trt tca mt thvn dĩ đã có tchc trước đó. Mt căn phòng ba bn là mess, nhưng mt đội quân mt klut hoc mt kế hoch bị đảo ln sẽ được gi là disarray. Lưu ý vngpháp disarray thường được sdng trong cm tin disarray (trong tình trng hn lon) hoc đóng vai trò là động từ (dù ít phbiến hơn) để chhành động làm xáo trn mt trt tsn có.

Ý nghĩa

Danh từsự hỗn loạn

Một trạng thái nhầm lẫn hoặc thiếu tổ chức

"The office was in complete disarray after the burglary."

Văn phòng rơi vào tình trạng hỗn loạn hoàn toàn sau vụ trộm.

Ngoại động từlàm xáo trộn
[~ something]

Khiến một điều gì đó rơi vào trạng thái nhầm lẫn hoặc mất trật tự

"The sudden news served to disarray the carefully planned strategy."

Tin tức đột ngột đã làm xáo trộn chiến lược vốn đã được lập kế hoạch cẩn thận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error