D
Dicread
HomeDictionaryDdisbelief

disbelief

sự không tin / sự hoài nghi
Danh từ

disbelief mô tmt trng thái tâm lý khi mt người không thchp nhn hoc không tin vào mt điu gì đó, thường xut phát tsngc nhiên tt độ hoc cú sc. Đim mu cht ca tnày là cm giác "không thtin ni" trước mt stht va xy ra, hơn là mt snghi ngcó tính toán ttrước. Skhác bit vsc thái Cn phân bit disbelief vi doubt và skepticism để tránh nhm ln trong giao tiếp: disbelief: Thường là phnng tc thi, mang tính cm xúc mnh mẽ. Ví dụ, khi bn trúng số, bn sẽ ở trong trng thái disbelief (không tin ni là tht). doubt: Là snghi ngvtính đúng đắn hoc khnăng thành công ca mt điu gì đó. Nó mang tính phân vân hơn là sc. Ví dụ: I doubt if he will come (Tôi nghi là anh ta skhông đến). skepticism: Là mt thái độ hoài nghi có hthng, thường đòi hi bng chng xác thc trước khi tin vào điu gì đó. Đây là mt quan đim triết hc hoc tư duy phn bin, không phi là mt phnng cm xúc nht thi. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, disbelief có thể được dch linh hot tùy vào tình hung. Nếu là phnng trước tin sc, hãy dùng "skhông tin ni" hoc "sngngàng". Nếu nói vvic tchi mt nim tin tôn giáo hoc hc thuyết, hãy dùng "shoài nghi" hoc "skhông tin". Đúng: She stared at the lottery ticket in disbelief (Cô ấy nhìn chm chm vào tvé svi vkhông tin ni). Sai: Sdng disbelief khi bn chỉ đơn gin là không chc chn vmt thông tin (trong trường hp này, hãy dùng doubt).

Ý nghĩa

Danh từsự không tin

Trạng thái không thể tin rằng điều gì đó là đúng hoặc có thật, thường là do bị sốc hoặc ngạc nhiên

"Her face was a mask of disbelief when she heard the news."

Khuôn mặt cô ấy hiện rõ sự không tin khi nghe tin tức đó.

Danh từsự hoài nghi

Việc từ chối chấp nhận một niềm tin, học thuyết hoặc đức tin tôn giáo cụ thể

"The philosopher's lifelong disbelief in the afterlife shaped his view of morality."

Sự hoài nghi suốt đời của nhà triết học về kiếp sau đã hình thành nên quan điểm của ông về đạo đức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error