D
Dicread
HomeDictionaryMmystification

mystification

sự hoang mang / sự gây nhiễu
Danh từ
Số nhiều: mystifications

mystification mang hai sc thái ý nghĩa đối lp tùy vào ngcnh: mt là trng thái bị động khi mt người cm thy bi ri, và hai là hành động chủ động nhm đánh la người khác. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic dch chai nghĩa này thành "sbí ẩn" hoc "shuyn bí", nhưng thc tế mystification nhn mnh vào quá trình gây ra skhó hiu hoc cm giác blc li trong tư duy hơn là bn cht bí ẩn ca mt svt.

Ý nghĩa

Danh từsự hoang mang

Trạng thái bị bối rối hoặc lúng túng trước một điều gì đó phức tạp hoặc không thể giải thích được

The sheer mystification on his face suggested he had no idea what was happening.

Vẻ mặt hoàn toàn hoang mang của anh ấy cho thấy anh không hề biết chuyện gì đang xảy ra.

Danh từsự gây nhiễu

Hành động cố ý làm cho điều gì đó trở nên mơ hồ hoặc khó hiểu để đánh lừa người khác

The political rhetoric was a calculated mystification designed to hide the true cost of the project.

Những lời lẽ chính trị đó là một sự gây nhiễu có tính toán nhằm che giấu chi phí thực sự của dự án.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error