D
Dicread
HomeDictionaryMmystify

mystify

làm hoang mang / làm mờ mịt
Ngoại động từ
Quá khứ: mystifiedPhân từ 2: mystifiedV-ing: mystifying

mystify mang sc thái nhn mnh vào sngc nhiên pha ln bi ri khi đối mt vi mt điu gì đó dường như không thgii thích được bng logic thông thường. Tnày thường gi lên cm giác vmt "bí ẩn" hoc "phép thut", khiến người ta cm thy mình hoàn toàn bị đánh bi trước mt câu đố hoc mt tình hung klạ.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa, mystify có nhng đim khác bit rõ rt:

confuse: Đây là tphbiến nht để chsbi ri, nhưng nó thường dùng cho nhng tình hung gây nhm ln do thiếu thông tin hoc shn lon (ví dụ: nhm đường, nhm tên). Trong khi đó, mystify nhn mnh vào skhó hiu mang tính cht bí ẩn hoc cố ý che giu.
perplex: Tnày mô ttrng thái bi ri vì điu gì đó quá phc tp hoc mâu thun, khiến người ta phi suy nghĩ nhiu để tìm li gii. mystify thiên vcm giác "không thhiu ni" hơn là "phc tp".
bewilder: Mang sc thái mnh hơn, chschoáng ngp đến mc mt phương hướng. mystify tp trung vào bn cht bí ẩn ca đối tượng gây ra sbi ri.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, mystify có thể được dch là "làm hoang mang" hoc "làm mmt". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng mystify không mang nghĩa tiêu cc như shong lon hay lo sợ, mà là stò mò bchn li bi mt bc tường bí ẩn.

Cách dùng đúng: Sdng khi nói vcác màno thut, nhng hin tượng siêu nhiên, hoc mt hành động kquc ca ai đó mà bn không thtìm thy lý do.
Ví dụ: \The magician's tricks mystified the audience\ (Nhng màno thut ca nhà ảo thut làm khán gihoang mang/kinh ngc).

Đặc đim ngpháp

mystify là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân ngchngười hoc vt btác động. Khi mun mô ttrng thái ca mt người đang cm thy bi ri vì điu gì đó bí ẩn, hãy sdng dng tính tmystified (ví dụ: \I was completely mystified by his decision\ - Tôi hoàn toàn blàm cho hoang mang bi quyết định ca anhy).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm hoang mang
[~ someone]

Khiến ai đó bối rối bằng cách làm cho điều gì đó trở nên bí ẩn hoặc không thể hiểu nổi

The magician's final trick continued to mystify the audience long after the show ended.

Ảo thuật cuối cùng của nhà ảo thuật tiếp tục làm khán giả hoang mang rất lâu sau khi buổi diễn kết thúc.

Ngoại động từlàm mờ mịt
[~ something]

Khiến điều gì đó trở nên mơ hồ, khó hiểu hoặc khó nắm bắt thông qua sự phức tạp hoặc bí mật

The author tends to mystify the plot with unnecessary subplots and vague clues.

Tác giả có xu hướng làm mờ mịt cốt truyện bằng những tình tiết phụ không cần thiết và những manh mối mơ hồ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error