D
Dicread
HomeDictionaryVvertigo

vertigo

chóng mặt / chứng sợ độ cao
Danh từ

vertigo mô tmt cm giác đặc thù vsmt thăng bng, trong đó người bnh cm thy bn thân hoc môi trường xung quanh đang quay cung. Điu quan trng cn lưu ý là vertigo không đơn thun là cm giác choáng váng nhẹ, mà thường liên quan đến các vn đề sinh lý ở tai trong hoc hthng tin đình. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln vertigo vi dizziness. Tuy nhiên, có mt skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa: dizziness là mt thut ngbao quát hơn, dùng để chbt kcm giác khôngn định, lâng lâng hoc choáng váng nào (ví dụ: khi bn đứng dy quá nhanh hoc khi bst). vertigo cthhơn, nhn mnh vào cm giác xoay tròn (spinning sensation). Nếu bn cm thy căn phòng đang quay xung quanh mình, đó chính là vertigo. Mt ví dụ đin hình để phân bit: I felt a bit of vertigo after the long flight. (Sai, vì mt mi sau chuyến bay thường gây ra dizziness). The patient experienced severe vertigo and nausea. (Đúng, mô ttriu chng bnh lý quay cung). Ngcnh sdng Tnày được sdng trong hai bi cnh chính: y khoa (chchng chóng mt do bnh lý) và tâm lý (chni sợ độ cao gây ra cm giác mt thăng bng). Khi nói vni sợ độ cao, vertigo thường đi kèm vi phnng vt lý là cm thy chao đảo khi nhìn xung tmt vtrí rt cao. Vmt ngpháp, vertigo là mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từchóng mặt

Cảm giác quay cuồng và mất thăng bằng, đặc biệt liên quan đến cảm giác xoay tròn, thường gây ra bởi các vấn đề ở tai trong

"The patient complained of severe vertigo when standing up quickly."

Anh ấy bị những cơn chóng mặt bất cứ khi nào đứng dậy quá nhanh.

Danh từchứng sợ độ cao

Nỗi sợ độ cao cực độ gây ra cảm giác chóng mặt hoặc không ổn định

"The doctor diagnosed her with benign paroxysmal positional vertigo."

Người leo núi bị tê liệt vì chứng sợ độ cao khi cô nhìn xuống vách đá dốc đứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error