D
Dicread
HomeDictionaryNnotation

notation

ký hiệu / ghi chú
[C/U] Cả hai
Số nhiều: notations

notation thường được hiu là mt hthng các quy ước dùng để biu din thông tin mt cách ngn gn và chính xác. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "hthng ký hiu" hoc "cách ghi chép". Đim mu cht là notation không chlà mt ký hiu đơn lẻ, mà là mt hthng các quy tc thng nht để nhng người trong cùng mt lĩnh vc có thhiu nhau mà không cn gii thích dài dòng.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong các lĩnh vc kthut như toán hc, âm nhc hay lp trình, notation mang nghĩa là mt bquy tc chun hóa. Ví dụ, musical notation (ký hiu âm nhc) cho phép nhc công đọc bn nhc và chơi đúng nt, hoc scientific notation (ký hiu khoa hc) giúp biu din các con scc ln hoc cc nhmt cách gn gàng.

Ngược li, trong bi cnh văn phòng hoc ghi chép cá nhân, notation có thể đơn gin là mt "ghi chú" ngn gn được viết thêm vào tài liu để lưu ý mt chi tiết nào đó. Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi note (ghi chú/ghi chép). Trong khi note thường là ni dung thông tin được ghi li, thì notation nhn mnh vào hình thc hoc phương pháp ký hiu được sdng để ghi li thông tin đó.

Các li thường gp và lưu ý cho người hc

Người hc tiếng Vit dnhm ln gia notation và note. Hãy nhrng notation thiên vtính hthng và quy ước.

Sai: I wrote a notation to remember the meeting. (Tôi đã viết mt hthng ký hiu để nhcuc hp) -> Trong trường hp này, bn phi dùng note vì đây là mt mu tin nhn ngn.
✅ Đúng: The mathematical notation used in this textbook is quite complex. (Hthng ký hiu toán hc được sdng trong cun sách giáo khoa này khá phc tp).

Vmt ngpháp, notation là mt danh từ đếm được khi nói vcác hthng ký hiu khác nhau, nhưng thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim ghi chép nói chung.

Countable when referring to a specific written comment or a single mark in a document. Uncountable when referring to the entire conceptual system of symbols, such as scientific notation.

Ý nghĩa

Danh từký hiệu

Một hệ thống các dấu hiệu, ký hiệu hoặc ký tự được sử dụng để biểu diễn dữ liệu, âm nhạc hoặc các phép toán

The composer used standard musical notation to write the symphony.

Nhà soạn nhạc đã sử dụng hệ thống ký hiệu âm nhạc tiêu chuẩn để viết bản giao hưởng.

Danh từghi chú

Một ghi chú ngắn bằng văn bản hoặc một dấu hiệu cụ thể được tạo ra để ghi lại một mẩu thông tin

The clerk added a small notation in the margin of the ledger.

Nhân viên văn phòng đã thêm một ghi chú nhỏ vào lề của sổ cái.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error