D
Dicread
HomeDictionaryOoperand

operand

toán hạng
Danh từ
Số nhiều: operands

operand là mt thut ngchuyên ngành trong toán hc và khoa hc máy tính, dùng để chcác giá trhoc biến smà mt toán tử (operator) tác động lên để thc hin mt phép tính. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "toán hng". Để dhình dung, nếu coi toán tlà "hành động" (như cng, trừ, nhân, chia), thì toán hng chính là "đối tượng" chu tác động ca hành động đó.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ gia operand (toán hng) và operator (toán tử). Mt sai lm phbiến là nhm ln hai khái nim này khi dch sang tiếng Vit vì chai đều bt đầu bng từ "toán".

operator: Là ký hiu quy định phép toán (ví dụ: +, -, *, /).
operand: Là dliu đầu vào ca phép toán đó.

Ví dụ: Trong biu thc 10 + 20, thì 10 và 20 là các operand, còn du + là operator.

Ngcnh sdng và lưu ý kthut

Trong lp trình, operand không chỉ đơn thun là các con scố định (hng số) mà có thlà các biến số, biu thc hoc kết quca mt hàm. Tùy vào loi toán tmà slượng toán hng skhác nhau:

Toán tmt ngôi (unary operator): Chcn mt operand (ví dụ: du phủ định - trong -5).
Toán thai ngôi (binary operator): Cn hai operand (ví dụ: a * b).

Khi dch các tài liu kthut, hãy đảm bo sdng nht quán thut ngữ "toán hng" để tránh gây nhm ln vi các khái nim vvn hành hay thao tác trong hthng.

Ý nghĩa

Danh từtoán hạng

Số lượng hoặc đối tượng mà một phép toán toán học hoặc một hàm logic thực hiện lên

In the expression 5 + 3, both 5 and 3 are operands.

Trong biểu thức 5 + 3, cả 5 và 3 đều là các toán hạng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error