D
Dicread
HomeDictionaryUunknown

unknown

không xác định / người vô danh / ẩn số
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: unknowns

unknown mang sc thái chsthiếu ht thông tin hoc svng mt ca kiến thc vmt đối tượng, svic nào đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt trng thái khách quan (chưa được khám phá, chưa được xác định) hoc trng thái chquan (không quen biết, không ni tiếng).

Used as a countable noun when referring to an obscure person ('a total unknown') or a specific variable in mathematics ('solve for the unknown').

Ý nghĩa

Tính từkhông xác định

Không được biết đến hoặc không quen thuộc; không được nhận diện

The cause of the fire remains unknown.

Nguyên nhân của vụ hỏa hoạn vẫn chưa được xác định.

Danh từngười vô danh

Một người không nổi tiếng hoặc không được nhiều người biết đến

The actor started his career as a complete unknown in small theater productions.

Nam diễn viên bắt đầu sự nghiệp là một người hoàn toàn vô danh trong các vở diễn tại nhà hát nhỏ.

Danh từẩn số

Một ký hiệu đại số đại diện cho một giá trị chưa được chỉ định

In the equation x + 5 = 10, x is the unknown.

Trong phương trình x + 5 = 10, x là ẩn số.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error