D
Dicread
HomeDictionaryAafforestation

afforestation

trồng rừng
Danh từ

afforestation dùng để chhành động trng rng trên nhng vùng đất vn dĩ không phi là rng hoc đã không có rng trong mt thi gian rt dài. Đim mu cht ca tnày là vic to ra mt hsinh thái rng mi hoàn toàn, thay vì chỉ đơn thun là khôi phc li nhng gì đã mt.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln afforestation vi reforestation. Mc dù chai đều dch sang tiếng Vit là "trng rng", nhưng chúng có skhác bit vbn cht địa lý và mc đích:

afforestation: Trng rng trên vùng đất mi (ví dụ: biến mt vùng đồng choc vùng đất bhoang thành rng). Đây là quá trình mrng din tích che phca rng.
reforestation: Tái trng rng trên vùng đất tng là rng nhưng đã btàn phá hoc bcht hạ. Đây là quá trình phc hi li trng thái ban đầu.

Ví dụ: Nếu bn trng cây trên mt sa mc để ngăn chn cát bay, đó là afforestation. Nếu bn trng li cây trong mt khu rng va bcháy, đó là reforestation.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, báo cáo môi trường, chính sách chính phhoc các cuc tho lun vbiến đổi khí hu. Nó mang sc thái trang trng và mang tính kthut cao.

Khi sdng, hãy lưu ý rng afforestation không chỉ đơn thun là trng vài cái cây trong vườn, mà là mt chiến lược quy mô ln nhm thay đổi mc đích sdng đất để mang li li ích sinh thái hoc kinh tế.

Đúng: The government's afforestation program aims to reduce carbon emissions. (Chương trình trng rng ca chính phnhm gim phát thi carbon.)
Sai: I am doing some afforestation in my backyard. (Tôi đang trng rng trong sân sau nhà mình - trường hp này nên dùng planting trees).

Ý nghĩa

Danh từtrồng rừng

Quá trình thiết lập một khu rừng hoặc trồng cây trên vùng đất mà gần đây không có rừng

The government launched a massive afforestation project to combat desertification in the region.

Chính phủ đã triển khai một dự án trồng rừng quy mô lớn để chống lại tình trạng sa mạc hóa trong khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error