D
Dicread
HomeDictionaryGgreenery

greenery

cây xanh
Danh từ

greenery là mt danh tkhông đếm được, dùng để chchung các loi cây ci, lá cây xanh tươi trong mt khu vc, thường mang sc thái gi lên stươi mát, tràn đầy sc sng và vẻ đẹp tnhiên. Khác vi plants (cây ci) vn là mt thut ngchung và mang tính phân loi sinh hc, greenery nhn mnh vào hiung thgiác ca màu xanh và shin din ca thiên nhiên trong mt không gian cthể.

Sc thái sdng

Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính:

Khi mô tcnh quan thiên nhiên hoc môi trường xung quanh để to cm giác thư thái, ví dnhư mt khu vườn hoc mt công viên tràn ngp cây xanh.
Khi nói vvic sdng các cành lá, cây nhỏ để trang trí cho các skin, lcưới hoc không gian ni tht nhm tăng tính thm mỹ.

Lưu ý vcách dùng

Vì là danh tkhông đếm được, bn không được sdng a greenery hoc greeneries. Thay vào đó, nếu mun đếm, hãy dùng các cm tnhư some greenery hoc pieces of greenery.

The room has many greeneries.
The room is filled with lush greenery. (Căn phòng tràn ngp cây xanh tươi tt.)

Khi so sánh vi foliage (tán lá), greenery có phm vi rng hơn, bao gm ctoàn bcây ci nhvà cỏ, trong khi foliage tp trung cthvào phn lá ca cây.

Ý nghĩa

Danh từcây xanh

Các loại cây xanh, đặc biệt là tán lá, được xem như một khối tập hợp hoặc một yếu tố trang trí

The balcony was filled with lush greenery and potted ferns.

Ban công tràn ngập cây xanh tươi tốt và những chậu dương xỉ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error