D
Dicread
HomeDictionaryLloam

loam

đất mùn / đất thịt
Danh từ

loam là mt thut ngchuyên sâu vthnhưỡng, dùng để chloi đất lý tưởng cho trng trt nhscân bng gia cát, bùn và sét. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đất mùn" hoc "đất tht", nhưng cn lưu ý skhác bit vsc thái kthut. Sc thái ý nghĩa và phân bit Trong giao tiếp thông thường, người Vit thường dùng "đất tht" để chloi đất màu mỡ, dcanh tác. Tuy nhiên, trong ngcnh khoa hc hoc làm vườn chuyên nghip, loam không chỉ đơn thun là đất màu mmà là mt định nghĩa cthvtlthành phn. Nếu clay (đất sét) quá đặc và sand (đất cát) quá tơi xp, thì loam là đim giao thoa hoàn ho, cho phép thoát nước tt nhưng vn giữ đủ dưỡng cht. Mt sai lm phbiến là nhm ln loam vi humus (mùn). Trong khi humus là cht hu cơ phân hy to nên độ phì nhiêu, thì loam là cu trúc vt lý ca đất bao gm ccht hu cơ đó cùng vi các khoáng cht. Ví dvn dng Khi mun nói vloi đất tt nht cho vườn rau: The garden has a rich loam soil (Khu vườn có lp đất tht/đất mùn màu mỡ). Khi phân bit vi các loi đất khác: Unlike sandy soil, loam retains moisture more effectively (Khác vi đất cát, đất tht giữ ẩm hiu quhơn). Đặc đim ngpháp Tnày thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu đất nói chung, hoc đóng vai trò tính tbnghĩa cho soil (ví dụ: loam soil).

Ý nghĩa

Danh từđất mùn

Một loại đất màu mỡ gồm sét pha cát và chất hữu cơ, thường được dùng trong làm vườn và nông nghiệp

"The gardener mixed compost into the loam to improve the soil structure."

Người làm vườn đã trộn phân compost vào đất mùn để cải thiện cấu trúc đất.

đất thịt

Một hỗn hợp gồm cát, bùn và sét tạo nên một lớp kết cấu đất cụ thể trong thổ nhưỡng học

Cuộc khảo sát địa chất đã xác định khu vực này có nền đất thịt nặng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error