D
Dicread
HomeDictionaryUundergrowth

undergrowth

tầng cây thấp
Danh từ

undergrowth dùng để chlp thc vt mc thp, dày đặc như bi rm, cdi hoc cây non nm bên dưới tán ca nhng cây ln trong rng. Tnày mang sc thái mô tmt môi trường tnhiên hoang sơ, thường gi lên cm giác vsrm rp, khó di chuyn hoc là nơin náu ca động vt nhỏ.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit undergrowth vi shrubbery và brush. Trong khi undergrowth nhn mnh vào vtrí (mc dưới tán cây ln) và tính cht tnhiên ca rng, thì shrubbery thường dùng để chnhng bi cây được trng có mc đích trong sân vườn hoc công viên để trang trí. Còn brush thường dùng để chnhng bi cây thp, khô hoc cng, thường xut hin trong bi cnh dn dp đất đai hoc vùng đất hoang.

Ví dụ: The hikers struggled to push through the thick undergrowth (Nhng người đi bộ đường dài đã vt vdi chuyn xuyên qua tng cây thp dày đặc) — ở đây dùng undergrowth vì đây là môi trường rng tnhiên.
Ví dụ: The garden was surrounded by a neat shrubbery (Khu vườn được bao quanh bi mt di bi cây được ct ta gn gàng) — dùng shrubbery vì đây là cây trng trang trí.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, undergrowth thường được dch là "tng cây thp" hoc "bi rm". Tuy nhiên, cn lưu ý rng undergrowth là mt danh tkhông đếm được (uncountable noun). Bn không nên thêm "s" vào sau tnày hoc dùng mo từ "a" trc tiếp trước nó khi mun nói vmt vùng thc vt.

an undergrowth / undergrowths
thick undergrowth (tng cây thp dày đặc)
dense undergrowth (tng cây thp rm rp)

Ý nghĩa

Danh từtầng cây thấp

Một lớp cây bụi, cây nhỏ và thực vật mọc dày đặc bên dưới tán của những cây cao hơn trong rừng hoặc khu vực nhiều cây cối

The hunters struggled to move through the thick undergrowth of the jungle.

Những người thợ săn đã vất vả di chuyển xuyên qua tầng cây thấp dày đặc của khu rừng nhiệt đới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error