D
Dicread
HomeDictionaryRrainforest

rainforest

rừng mưa
Danh từ
Số nhiều: rainforests

rainforest dùng để chnhng khu rng rm đặc trưng bi lượng mưa cc ln và độ ẩm cao, thường tp trungcác vùng xích đạo. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "rng mưa", nhưng trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng cm từ "rng nhit đới" để bao hàm ý nghĩa này. Phân bit khái nim Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia rainforest và tropical forest. Trong khi tropical forest là mt thut ngrng hơn chtt ccác loi rngvùng nhit đới (bao gm crng rng lá theo mùa), thì rainforest nhn mnh vào đặc đim "mưa" và "ẩm" liên tc, không có mùa khô kéo dài. rainforest: Rng mưa (luônm ướt, mưa nhiu). tropical forest: Rng nhit đới (có thbao gm cnhng vùng có mùa khô). Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn vmôi trường, địa lý hoc sinh hc. Khi nói vcác khu rng như Amazon hay Congo, rainforest là tchính xác nht để mô thsinh thái đa dng và môi trường nóngm đặc trưng. Ví dụ đúng: The Amazon rainforest is the lungs of the Earth (Rng mưa Amazon là lá phi ca Trái Đất). Ví dsai: Sdng rainforest để chmt khu rng thông hoc rng ôn đớivùng lnh, vì đặc đim ct lõi ca tnày là lượng mưa nhit đới di dào.

Ý nghĩa

Danh từrừng mưa

Một khu rừng rậm nằm ở các vùng nhiệt đới, nơi có lượng mưa rất cao trong suốt cả năm

"The Amazon is the largest tropical rainforest in the world."

Amazon là khu rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thế giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error