D
Dicread
HomeDictionaryKkiss

kiss

hôn / hôn nhau / nụ hôn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: kissesQuá khứ: kissedPhân từ 2: kissedV-ing: kissing

kiss không chỉ đơn thun là hành động chm môi, mà còn mang nhiu sc thái biu cm khác nhau tùy thuc vào đối tượng và vtrí chm. Trong tiếng Anh, tnày bao hàm ctình yêu nam nữ, tình cm gia đình, stôn kính hoc thm chí là mt li chào xã giao. Người hc cn lưu ý rng kiss có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ.

Countable when referring to the individual act of touching lips (three quick kisses). Uncountable when referring to the general act of kissing as a romantic behavior.

Ý nghĩa

Ngoại động từhôn
[~ someone][~ something]

Chạm môi vào ai đó hoặc cái gì đó như một dấu hiệu của tình yêu, lời chào hoặc sự tôn kính

He kissed his daughter on the forehead.

Anh ấy hôn lên trán con gái mình.

Nội động từhôn nhau

Hai người chạm môi vào nhau như một hành động thể hiện tình cảm

The couple kissed passionately at the airport.

Cặp đôi đã hôn nhau nồng cháy tại sân bay.

Danh từnụ hôn

Một lần chạm môi

She gave him a quick kiss on the cheek.

Cô ấy trao cho anh một nụ hôn nhanh lên má.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error