D
Dicread
HomeDictionaryRromance

romance

sự lãng mạn / vẻ thơ mộng / truyện truyền kỳ / tán tỉnh
Ngoại động từ[C/U] Cả hai

romance mang mt phnghĩa rng, tnhng cm xúc cá nhân sâu sc đến các thloi văn hc cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "slãng mn", "vthơ mng" hoc "truyn truyn kỳ". Người hc cn phân bit rõ gia trng thái cm xúc và thloi nghthut để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vtình cm, romance nhn mnh vào sphn khích, lý tưởng hóa và nhng cm xúc mãnh lit trong tình yêu. Nó khác vi love (tình yêu) ở chlove là mt khái nim bao quát và bn vng, trong khi romance thường gi lên snng cháy, mi mvà đôi khi là smơ mng, thiếu thc tế. Ví dụ, mt mi quan hcó thbt đầu bng romance nhưng phát trin thành love.

Trong bi cnh mô tphong cnh hoc không gian, romance chuyn thành "vthơ mng", ám chmt scun hút huyn bí, tách bit khi nhng lo toan thường nht ca cuc sng. Ví dụ, vic mô tmt ngôi làng cven bin có romance nghĩa là nơi đó mang li cm giác bình yên và đầy cht thơ.

Khi đề cp đến văn hc, romance không chỉ đơn thun là truyn tình cm mà còn là "truyn truyn kỳ". Đây là nhng tác phm lý tưởng hóa các cuc phiêu lưu, nhng chiến công anh hùng hoc nhng tình yêu vượt qua mi rào cn, thường mang màu sc kỳ ảo.

Phân bit vi các tdnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng romance như mt tính từ. Cn lưu ý rng romance là danh từ, trong khi romantic mi là tính tdùng để mô tả đặc đim lãng mn.

The dinner was very romance.
The dinner was very romantic.

Ngoài ra, cn phân bit gia romance (danh tchslãng mn/truyn truyn kỳ) và động tromance (tán tnh). Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động chủ động theo đui ai đó vi mc đích khơi gi tình cm.

Ví dụ: He spent months trying to romance her (Anhy đã dành nhiu tháng cgng tán tnh cô ấy).

Lưu ý vngpháp

romance thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcm giác hoc trng thái lãng mn nói chung. Tuy nhiên, khi nói vmt câu chuyn cthhoc mt mi tình cthể, nó trthành danh từ đếm được và có thdùngdng snhiu (romances).

Countable when referring to a specific love affair between two people or a literary story about knights ('a whirlwind romance'). Uncountable when referring to the general feeling of magic and mystery in life or love ('the romance of travel').

Ý nghĩa

Danh từsự lãng mạn

Cảm giác phấn khích và huyền bí gắn liền với tình yêu

The young couple's romance blossomed during their summer in Italy.

Chuyện tình lãng mạn của cặp đôi trẻ đã nảy nở trong suốt mùa hè của họ ở Ý.

Danh từvẻ thơ mộng

Một đặc điểm hoặc cảm giác huyền bí, phấn khích và tách biệt khỏi cuộc sống thường nhật

He was drawn to the romance of the open road.

Anh ấy bị thu hút bởi vẻ thơ mộng của những cung đường mở.

Danh từtruyện truyền kỳ

Một câu chuyện kể về cuộc tìm kiếm anh hùng hoặc một câu chuyện tình yêu phiêu lưu, thường được lý tưởng hóa

The library contained several medieval romances about knights and dragons.

Thư viện chứa một vài cuốn truyện truyền kỳ thời trung cổ về các hiệp sĩ và rồng.

Ngoại động từtán tỉnh

Theo đuổi ai đó theo cách nhằm khơi gợi sự quan tâm về mặt tình cảm của họ

He spent months trying to romance her with flowers and poetry.

Anh ấy đã dành nhiều tháng cố gắng tán tỉnh cô ấy bằng hoa và thơ ca.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error