D
Dicread
HomeDictionaryLlove

love

tình yêu / yêu / yêu

/lʊv/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: lovedPhân từ 2: lovedV-ing: loving

love là mt thut nglinh hot, bao hàm mt di cung bc cm xúc tsgn kết sinh hc nguyên thy đến lòng sùng kính tâm linh hay đơn gin là syêu thích thông thường. Tnày mang sc thái tích cc áp đảo, tuy nhiên tùy vào ngcnh mà nó có thngụ ý vstn thương hoc sự ámnh. Trong các mi quan hcá nhân, love đại din cho mt si dây liên kết cm xúc sâu sc, đặc trưng bi sthân mt và quan tâm. Điu này khác vi like (thích), vn chbiu thsự ưu tiên hoc stn hưởng mà không có cường độ cam kết sâu sc. Trong giao tiếp hng ngày, tnày thường được dùng theo cách nói cường điu để chvic "rt thích" (ví dụ: "I love this pizza"). Trong nhng trường hp này, nó không còn mang sc nng ca mt sgn kết sut đời mà trthành mt du hiu cho thy shào hng cao độ.

Uncountable when referring to the general emotion of affection ('Love is all you need'). Countable when referring to a specific person who is loved ('He is the love of my life').

Ý nghĩa

Danh từtình yêu

Cảm xúc mãnh liệt của sự yêu thương sâu sắc

"Their love for each other was evident to everyone."

Tình yêu họ dành cho nhau thể hiện rõ ràng với tất cả mọi người.

Ngoại động từyêu

Có cảm xúc yêu thương sâu sắc đối với ai đó hoặc điều gì đó

"I love my family more than anything."

Tôi yêu gia đình mình hơn bất cứ điều gì.

Nội động từyêu

Ở trong trạng thái yêu thương sâu sắc, thường theo sau bởi một cụm giới từ

"He fell deeply in love with her."

Anh ấy đã đem lòng yêu cô ấy sâu đậm.

Cụm động từ

love up

thể hiện tình cảm bằng cách hôn và ôm nhau

The couple loved up in the corner of the room during the party.

Cặp đôi đã thể hiện tình cảm bằng cách hôn và ôm nhau trong góc phòng suốt buổi tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error