D
Dicread
HomeDictionaryEendearment

endearment

từ thân mật / sự gây quý mến
Danh từ
Số nhiều: endearments

endearment mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào vai trò ngpháp, nhưng chai đều xoay quanh vic to ra hoc thhin tình cm yêu mến. Khi đóng vai trò là mt danh tchtngữ, nó ám chnhng bit danh hoc cách gi thân mt mà nhng người có mi quan hgn gũi thường dùng cho nhau. Khi đóng vai trò là mt khái nim tru tượng, nó mô tquá trình hoc hành động khiến mt người trnên đáng yêu và được mi người quý mến hơn.

Ý nghĩa

Danh từtừ thân mật

Một từ hoặc cụm từ được dùng để bày tỏ tình cảm hoặc tình yêu đối với một người khác

He called her sweetheart as a term of endearment.

Anh ấy gọi cô ấy là người yêu như một từ thân mật.

Danh từsự gây quý mến

Hành động cư xử theo cách khiến người khác cảm thấy yêu mến bạn

Her kindness and modesty were a source of great endearment to her colleagues.

Sự tử tế và khiêm tốn của cô ấy là nguồn cơn khiến các đồng nghiệp vô cùng quý mến.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error