D
Dicread
HomeDictionaryTtender

tender

mềm / dịu dàng / nhạy cảm / hồ sơ thầu / toa tiếp nhiên liệu / nộp
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tendersPhân từ 2: tenderedV-ing: tenderingSo sánh hơn: tendererSo sánh nhất: tenderest

tender là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào ngcnh, tmô tả đặc tính vt lý, cm xúc cho đến các thtc hành chính chính thc.

Countable when referring to a business bid or a locomotive car. Uncountable when referring to the quality of being soft or sensitive.

Ý nghĩa

Tính từmềm

Dễ nhai hoặc dễ cắt do độ mềm

The steak was so tender it melted in my mouth.

Miếng bít tết mềm đến mức tan trong miệng tôi.

Tính từdịu dàng

Thể hiện sự nhẹ nhàng, tử tế hoặc yêu thương

He gave the baby a tender kiss on the forehead.

Anh ấy đặt một nụ hôn dịu dàng lên trán em bé.

Tính từnhạy cảm

Dễ bị đau hoặc nhạy cảm khi chạm vào

My ankle is still tender after the sprain.

Cổ chân của tôi vẫn còn nhạy cảm sau khi bị bong gân.

Danh từhồ sơ thầu

Một lời đề nghị hoặc giá thầu chính thức để thực hiện công việc hoặc cung cấp hàng hóa với mức giá cố định

The company submitted a tender for the new bridge project.

Công ty đã nộp hồ sơ thầu cho dự án xây cầu mới.

Danh từtoa tiếp nhiên liệu

Một phương tiện hoặc toa xe chở nhiên liệu cho đầu máy hơi nước

The fireman shoveled coal from the tender into the engine.

Người lính cứu hỏa xúc than từ toa tiếp nhiên liệu vào đầu máy.

Ngoại động từnộp
[~ someone][~ something]

Đưa ra hoặc trình một thứ gì đó một cách chính thức

He tendered his resignation to the board of directors.

Anh ấy đã nộp đơn từ chức cho hội đồng quản trị.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error