D
Dicread
HomeDictionaryAadoration

adoration

sự ngưỡng mộ / sự thờ phụng
Danh từ

adoration din tmt mc độ tình cm cc kmnh mẽ, vượt xa syêu thích thông thường. Nó kết hp gia tình yêu sâu sc, stôn kính và lòng ngưỡng mtuyt đối. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà tnày có thể được hiu là ssùng bái, stôn thhoc tình yêu thương tha thiết. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: tình cm cá nhân mãnh lit và nim tin tôn giáo. Khi nói vcon người, adoration gi lên hìnhnh mt người nhìn đối phương vi sngưỡng mtuyt đối, coi hlà hoàn ho. Khi nói vtâm linh, nó mang nghĩa thphng mt vthn hoc đấng ti cao. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia adoration và admiration. Trong khi admiration (sngưỡng mộ) thường da trên stôn trng đối vi tài năng hoc thành tu ca mt ai đó, thì adoration mang tính cm xúc mãnh lit hơn, thiên vtình yêu và sgn bó sâu sc. Ví dvadmiration: Ngưỡng mmt nhà khoa hc vì nhng phát minh ca họ. Ví dvadoration: Syêu thương vô điu kin ca mt người cha dành cho con cái. Lưu ý vcách dùng adoration là mt danh tkhông đếm được. Khi chuyn sang dng động tadore, hãy cn thn để không nhm ln vi vic chỉ đơn thun là "thích" mt thgì đó trong giao tiếp thân mt (ví dụ: I adore chocolate - Tôi cc kthích sô-cô-la), vì trong các văn bn trang trng, adore vn ginguyên nghĩa là yêu thương sâu sc hoc thphng.

Ý nghĩa

Danh từsự ngưỡng mộ

Tình yêu sâu sắc, sự tận tụy và lòng tôn kính sâu sắc đối với một ai đó hoặc một điều gì đó

"His adoration for his newborn daughter was evident in every glance."

Ánh mắt anh tràn đầy sự ngưỡng mộ khi nhìn con gái mới sinh của mình.

Danh từsự thờ phụng

Hành động thờ cúng một vị thần hoặc một vật thiêng liêng, đặc biệt là trong bối cảnh tôn giáo

"The congregation knelt in silent adoration before the altar."

Giáo đoàn quỳ xuống trong sự thờ phụng lặng lẽ trước bàn thờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error