D
Dicread
HomeDictionaryPpat

pat

vỗ nhẹ / nặn / cái vỗ nhẹ / miếng bơ nhỏ
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: patsQuá khứ: pattedPhân từ 2: pattedV-ing: patting

pat mang sc thái nhnhàng, thường gn lin vi sani, khích lhoc thhin tình cm. Khi dùng làm động từ, nó mô thành động chm nhvà liên tc bng lòng bàn tay. Điu này khác bit hoàn toàn vi slap (tát/vmnh) vn mang tính gây hn hoc gây đau, hoc hit (đánh) mang tính bo lc. Vic sdng pat gi lên cm giácm áp và an toàn.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong giao tiếp, pat thường được dùng trong các tình hung như vvai để khen ngi hoc vlưng để ani mt người đang bun. Ví dụ, cm ta pat on the back không chỉ đơn thun là mt cái vvai vt lý mà còn là mt thành ngmang nghĩa khen ngi ai đó vì đã làm tt mt vic gì đó.

Khi nói vnu ăn hoc làm bánh, pat chuyn sang nghĩa là nn hoc to hình nhnhàng. Đặc bit, khi đóng vai trò là danh từ, pat dùng để chmt miếng bơ nhỏ được định hình sn (thường là hình vuông hoc tròn) mà ta thường thy trong các nhà hàng hoc gói bơ công nghip. Hãy lưu ý phân bit vi slab (mt tng ln) hoc chunk (mt miếng dày, không định hình).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là dch pat thành "vỗ" mt cách chung chung. Trong tiếng Vit, "vỗ" có thlà vtay (clap), vmông trcon, hoc vmnh vào vai. Tuy nhiên, pat luôn yêu cu snhnhàng. Nếu bn dùng pat để mô tmt hành động mnh, câu văn strnên mâu thun vmt ngnghĩa.

He patted the table angrily (Sai vì pat không đi kèm vi stc gin).
He tapped the table impatiently (Đúng: dùng tap để chsgõ nhnhưng thiếu kiên nhn).

Đặc đim ngpháp

Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ đếm được, nó chmt cú chm đơn lẻ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi các trng tnhư gently (nhnhàng) hoc softlym ái) để nhn mnh sc thái tình cm ca hành động.

Ý nghĩa

Ngoại động từvỗ nhẹ
[~ someone/something][~ someone/something on the back/shoulder]

Chạm nhẹ và liên tục vào ai đó hoặc vật gì đó bằng lòng bàn tay, thường để thể hiện tình cảm hoặc an ủi

She gave the dog a gentle pat on the head.

Cô ấy vỗ nhẹ lên đầu con chó một cách dịu dàng.

Ngoại động từnặn
[~ something into shape]

Ấn hoặc làm phẳng thứ gì đó nhẹ nhàng bằng tay hoặc dụng cụ để tạo thành một hình dạng cụ thể

He patted the dough into small round balls.

Anh ấy nặn bột thành những viên tròn nhỏ.

Danh từcái vỗ nhẹ

Một cú chạm nhẹ bằng lòng bàn tay, thường được dùng như một cử chỉ thể hiện tình cảm, sự tán thành hoặc an ủi

The coach gave him a pat on the back after the game.

Huấn luyện viên đã vỗ vai anh ấy sau trận đấu.

Danh từmiếng bơ nhỏ

Một miếng bơ nhỏ được tạo hình, thường là hình chữ nhật hoặc hình tròn

She placed a pat of butter on the hot toast.

Cô ấy đặt một miếng bơ nhỏ lên lát bánh mì nướng nóng hổi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error