D
Dicread
HomeDictionarySsweetness

sweetness

độ ngọt / sự ngọt ngào / âm thanh êm dịu
Danh từ

sweetness không chỉ đơn thun mô thương vmà còn mang nhiu sc thái biu cm tùy vào ngcnh. Khi nói vvgiác, tnày chỉ đặc tính ngt như đường hoc mt ong. Tuy nhiên, trong giao tiếp xã hi, nó thường được dùng để mô ttính cách hoc hành vi ca mt người, gi lên sttế, du dàng và dmến.

Ý nghĩa

Danh từđộ ngọt

Đặc tính hoặc hương vị ngọt, thường giống như đường

"The sweetness of the ripe peach was overwhelming."

Độ ngọt của quả đào chín thật nồng nàn.

Danh từsự ngọt ngào

Đặc tính dễ mến, tử tế hoặc dịu dàng trong bản chất hoặc tính cách

"Her natural sweetness made her beloved by everyone in the office."

Sự ngọt ngào tự nhiên khiến cô ấy được mọi người trong văn phòng yêu quý.

Danh từâm thanh êm dịu

Một đặc tính dễ nghe hoặc du dương của một âm thanh hoặc tông nhạc

"The sweetness of the flute melody filled the room."

Âm thanh êm dịu của giai điệu sáo tràn ngập căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error