D
Dicread
HomeDictionarySsweetness

sweetness

vị ngọt / sự ngọt ngào / âm thanh êm dịu
Danh từ

sweetness không chỉ đơn thun mô thương vmà còn mang nhiu sc thái biu cm tùy vào ngcnh. Khi nói vvgiác, tnày chỉ đặc tính ngt như đường hoc mt ong. Tuy nhiên, trong giao tiếp xã hi, nó thường được dùng để mô ttính cách hoc hành vi ca mt người, gi lên sttế, du dàng và dmến.

Ý nghĩa

Danh từvị ngọt

Đặc tính hoặc hương vị ngọt, giống như đường hoặc mật ong

The natural sweetness of the ripe peach was refreshing.

Vị ngọt tự nhiên của quả đào chín thật sảng khoái.

Danh từsự ngọt ngào

Đặc tính tử tế, dịu dàng hoặc trìu mến trong bản chất hoặc cách cư xử

The sweetness of her voice calmed the crying child.

Sự ngọt ngào trong giọng nói của cô ấy đã trấn an đứa trẻ đang khóc.

Danh từâm thanh êm dịu

Đặc tính dễ nghe hoặc du dương của một âm thanh hoặc tông nhạc

The sweetness of the flute melody filled the room.

Âm thanh êm dịu của giai điệu sáo tràn ngập căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error