D
Dicread
HomeDictionaryAaversion

aversion

sự ghét bỏ / sự ngoảnh đi
Danh từ
Số nhiều: aversions

aversion mô tmt cm giác ghét bmnh mẽ, mt sự ác cm hoc xu hướng mun tránh xa mt điu gì đó hoc mt ai đó. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia cm xúc tiêu cc và hành động né tránh. Nó không chỉ đơn thun là không thích, mà là mt phnng tâm lý khiến người ta cm thy khó chu hoc shãi khi phi đối mt vi đối tượng đó.

Skhác bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln aversion vi hatred hoc dislike. Tuy nhiên, hatred mang sc thái thù ghét ddi và thường đi kèm vi mong mun gây hi, trong khi dislike chlà mt cm giác không thích nhnhàng. Ngược li, aversion nhn mnh vào vic "mun tránh xa" (avoidance). Ví dụ, bn có thcó mt aversion đối vi rau mùi (nghĩa là bn cc kghét mùi ca nó và slàm mi cách để không ăn phi), nhưng điu đó không có nghĩa là bn "thù ghét" (hatred) cây rau mùi.

Mt cm trt phbiến là risk aversion (sngi ri ro), dùng để chxu hướng ưu tiên san toàn hơn là mo him để đạt được li nhun cao hơn.

Lưu ý vcách dùng

Khi sdng, aversion thường đi kèm vi gii tto.
Ví dụ đúng: He has a strong aversion to seafood (Anhy cc kghét và né tránh hi sn).
Tránh nhm ln vi các tcó gc tương ttrong các ngôn ngkhác nếu có, vì trong tiếng Vit không có tmượn trc tiếp cho tnày. Hãy tp trung vào ý nghĩa "ghét đến mc né tránh" để phân bit vi các tchsghét bthông thường.

Ý nghĩa

Danh từsự ghét bỏ

Một cảm giác ghét mạnh mẽ hoặc mong muốn tránh né điều gì đó

He has a strong aversion to risk.

Anh ấy có một sự ghét bỏ mãnh liệt đối với rủi ro.

Danh từsự ngoảnh đi

Hành động quay mắt hoặc khuôn mặt tránh khỏi điều gì đó

The sudden aversion of her gaze suggested she was lying.

Việc cô ấy đột ngột ngoảnh đi cho thấy cô ấy đang nói dối.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error