D
Dicread
HomeDictionaryDdetestation

detestation

sự ghét cay ghét đắng / sự căm ghét
Danh từ

detestation biu thmt mc độ ghét bcc kmãnh lit, vượt xa skhông thích thông thường. Nó không chlà cm giác khó chu mà là scăm ghét sâu sc, thường đi kèm vi scoi thường hoc phán xét vmt đạo đức đối vi đối tượng bghét. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi các tcùng nhóm nghĩa, người hc cn lưu ý: dislike: Là mc độ nhnht, đơn gin là không thích mt điu gì đó. hatred: Mt cm xúc mnh mẽ, thường mang tính đối kháng và có thdn đến hành động gây hn. detestation: Mang sc thái "ghê tm" hoc "căm ghét" vì cho rng đối tượng đó thp kém, sai trái hoc không thchp nhn được. Nó thiên vtrng thái tâm lý ghét cay ghét đắng hơn là sthù hn mang tính bo lc như hatred. Lưu ý khi sdng Trong tiếng Vit, detestation thường được dch là "scăm ghét" hoc "sghét cay ghét đắng". Hãy cn trng để không nhm ln vi nhng tchskhó chu nhẹ. Ví dụ, bn không dùng detestation để nói vvic không thích mt món ăn, mà dùng nó để nói vscăm ghét đối vi mt hành vi tàn ác hoc mt kphn bi. Sai: I have a detestation for broccoli. (Tôi ghét súp lơ - quá cường điu) ✅ Đúng: His detestation for injustice drove him to become a lawyer. (Scăm ghét bt công đã thôi thúc anhy trthành lut sư) Đặc đim ngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt hành động, hãy sdng động ttươngng là detest.

Ý nghĩa

Danh từsự ghét cay ghét đắng

Một cảm giác căm ghét mãnh liệt hoặc cực kỳ không thích đối với ai đó hoặc điều gì đó

"His detestation of cruelty was evident in every action he took."

Sự ghét cay ghét đắng đối với sự tàn ác hiện rõ trong mọi hành động mà anh ấy thực hiện.

sự căm ghét

Hành động ghét bỏ hoặc căm thù ai đó hoặc điều gì đó

Sự căm ghét sâu sắc giữa hai gia đình đối địch đã kéo dài qua nhiều thế hệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error