D
Dicread
HomeDictionaryAamicable

amicable

thân thiện
Tính từ

amicable được sdng để mô tmt mi quan hệ, mt cuc tho lun hoc mt tha thun din ra trong bu không khí hòa nhã, thân thin, đặc bit là khi hai bên đang đối mt vi mt sbt đồng hoc xung đột. Đim mu cht ca tnày là snhn mnh vào vic tránh xung đột và duy trì stôn trng ln nhau để đạt được kết quchung, thay vì tp trung vào vic ai đúng ai sai.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln amicable vi amiable. Mc dù chai đều dch sang tiếng Vit là "thân thin", nhưng ngcnh sdng hoàn toàn khác nhau:

amicable thường dùng cho các tình hung, skin hoc tha thun (ví dụ: mt cuc ly hôn, mt cuc đàm phán). Nó mô ttính cht ca mt tương tác xã hi mang tính hòa gii.
amiable dùng để mô ttính cách ca mt con người. Mt người amiable là người dmến, hin lành và có thiên hướng to thin cm vi người khác.

Ví dụ: Bn có thcó mt cuc ly hôn amicable (thân thin, không tranh chp) vì chai vchng đều là nhng người amiable (dmến, hòa nhã).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "hòa bình" hocm đẹp" cho các tình hung này, nhưng trong tiếng Anh, amicable mang sc thái chuyên nghip và lch shơn. Tnày xut hin rt phbiến trong các văn bn pháp lý hoc tin tc khi nói vvic gii quyết tranh chp mà không cn ra tòa.

Đúng: an amicable settlement (mt sdàn xếp thân thin)
Đúng: an amicable divorce (mt cuc ly hôn êm đẹp)

Đặc đim ngpháp

amicable là mt tính tmô tả đặc đim. Nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc remain.

Ý nghĩa

Tính từthân thiện

Có đặc điểm thân thiện và không gây gổ, đặc biệt là khi giải quyết một sự bất đồng hoặc một tình huống khó khăn

The two neighbors reached an amicable settlement regarding the property boundary.

Hai người hàng xóm đã đạt được một thỏa thuận thân thiện về ranh giới tài sản.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error