D
Dicread
HomeDictionaryBboost

boost

thúc đẩy / đẩy lên / sự thúc đẩy / cú đẩy / bộ tăng cường
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: boostsQuá khứ: boostedPhân từ 2: boostedV-ing: boosting

boost mang nghĩa ct lõi là làm tăng cường, nâng cao hoc thúc đẩy mt giá trị, trng thái hoc vtrí nào đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa đen (vt lý) hoc nghĩa bóng (tâm lý, kinh tế). Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh kinh tế hoc hiu sut, boost nhn mnh vào vic to ra mt sgia tăng nhanh chóng và tích cc. Ví dụ, khi nói vdoanh shoc năng sut, boost gi cm giác vmt cú hích giúp mi thtiến trin tt hơn. So vi increase, boost mang sc thái chủ động và tích cc hơn; trong khi increase chỉ đơn thun là sgia tăng vslượng, boost thường hàm ý mt sci thin vcht lượng hoc sc mnh. Khi dùng cho tâm trng hoc tinh thn, boost tương đương vi vic "vc dy" hoc "tiếp thêm sc mnh". Mt li khen ngi có thboost sttin ca mt người, làm cho hcm thy phn chn và mnh mhơn. Trong đời sng hàng ngày, boost còn được dùng vi nghĩa vt lý là đẩy ai đó lên cao để hleo qua mt vt cn. Ngoài ra, trong lĩnh vc kthut ô tô, boost dùng để chvic kích bìnhc quy để khi động xe. Lưu ý vcách dùng Động từ: Thường đi kèm vi các danh tnhư confidence (sttin), sales (doanh số), morale (tinh thn), hoc energy (năng lượng). Danh từ: Thường xut hin trong cm give a boost to something (to ra mt cú hích/sthúc đẩy cho điu gì). Không dùng boost để chsgia tăng tiêu cc (ví dụ: không dùng để nói vvic tăng giá cgây khó khăn cho người dân; trong trường hp đó hãy dùng increase hoc rise). Sdng boost khi mun nhn mnh kết qutích cc: The new law gave a boost to the economy (Lut mi đã to ra mt cú hích cho nn kinh tế).

Ý nghĩa

Ngoại động từthúc đẩy
[~ something][~ someone]

Làm tăng số lượng, giá trị hoặc sức mạnh của một cái gì đó

"The new marketing campaign helped boost sales by twenty percent."

Chiến dịch tiếp thị mới đã giúp thúc đẩy doanh số bán hàng tăng thêm hai mươi phần trăm.

Ngoại động từđẩy lên
[~ someone]

Đẩy ai đó từ phía dưới lên để giúp họ leo qua tường hoặc chạm tới một nơi cao

"He gave her a boost so she could reach the window ledge."

Anh ấy đã đẩy cô ấy lên để cô ấy có thể chạm tới gờ cửa sổ.

Danh từsự thúc đẩy

Sự gia tăng về sức mạnh, giá trị hoặc sự tự tin

"The positive review gave the young artist a huge boost in confidence."

Bài đánh giá tích cực đã mang lại cho nghệ sĩ trẻ một sự thúc đẩy lớn về lòng tự tin.

Danh từcú đẩy

Hành động đẩy ai đó hướng lên trên từ phía dưới

"She needed a boost to get over the fence."

Cô ấy cần một cú đẩy để leo qua hàng rào.

Danh từbộ tăng cường

Một thiết bị được dùng để tăng điện áp hoặc công suất của một tín hiệu điện

"The technician installed a signal boost to improve the wireless connection."

Kỹ thuật viên đã lắp đặt một bộ tăng cường tín hiệu để cải thiện kết nối không dây.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error