D
Dicread
HomeDictionaryAangular

angular

góc cạnh / gầy guộc / thuộc về góc
Tính từ
So sánh hơn: more angularSo sánh nhất: most angular

angular là mt tính từ đa nghĩa, mô tnhng đặc đim liên quan đến góc hoc các đường thng sc nét thay vì nhng đường cong mm mi. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trung lp vhình hc hoc mang tính mô tvngoi hình con người.

Sc thái vhình dáng và ngoi hình

Khi dùng để mô tả đồ vt, angular nhn mnh vào thiết kế có nhiu góc cnh, to cm giác hin đại, cng cáp hoc đôi khi là sc so. Trong khi đó, khi mô tkhuôn mt hoc cơ thcon người, angular thường được dch là gy guc. Điu này không đơn thun là gy (thin), mà là kiu gy khiến các đường xương (như xương gò má, xương hàm) lrõ, to nên nhng đường nét sc so và góc cnh trên khuôn mt.

Ví dụ: Mt khuôn mt angular gi lên vnghiêm nghhoc thanh thoát, khác vi mt khuôn mt tròn tra (round).

Phân bit vi các thut ngtương đồng

Người hc cn phân bit angular vi sharp. Trong khi sharp nhn mnh vào khnăng gây tn thương hoc độ nhn ca mt đim (như mũi kim), thì angular tp trung vào cu trúc tng thgm các góc và cnh.

Ngoài ra, trong lĩnh vc toán hc và vt lý, angular được dùng để chnhng gì thuc vgóc (như vn tc góc - angular velocity), hoàn toàn khác vi nghĩa mô thình dáng vt lý.

Lưu ý vngpháp

angular là mt tính tthun túy, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, look). Tnày không có dng so sánh đặc bit, bn có thsdng more angular hoc most angular để so sánh mc độ góc cnh gia các đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từgóc cạnh

Có các góc hoặc cạnh sắc nhọn thay vì các đường cong

The table has an angular design that fits perfectly in the corner.

Chiếc bàn có thiết kế góc cạnh, hoàn toàn phù hợp để đặt ở trong góc.

Tính từgầy guộc

Có cơ thể mảnh khảnh với xương lộ rõ và các đường nét sắc sảo

The marathon runner had an angular face and a wiry frame.

Vận động viên chạy marathon có khuôn mặt gầy guộc và khung người mảnh khảnh.

Tính từthuộc về góc

Liên quan đến hoặc được đo bằng một góc

The telescope allows for precise angular measurements of stars.

Kính thiên văn cho phép đo chính xác các góc của những ngôi sao.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error