D
Dicread
HomeDictionaryAangular

angular

góc cạnh、gầy gò、thuộc về góc
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more angularSo sánh nhất: most angular

Tangular gi lên cm giác vssc so và cng cáp. Khi dùng để mô tcác đồ vt, nó ám chmt phong cách thiết kế hình hc, hin đại hoc đôi khi là sthô ráp, đối lp hoàn toàn vi nhng đường cong mm mi ca tnhiên. Trong lĩnh vc kiến trúc và thiết kế công nghip, tnày thường được dùng để chmt vngoài có cu trúc và được tính toán klưỡng. Khi áp dng cho đặc đim cơ thngười, thut ngnày mang sc thái trung lp hoc hơi khc khổ. Nó mô tslrõ ca khung xương, gi lên vgy guc hoc nghiêm nghthay vì skhe mnh hay đầy đặn, thường được sdng trong các tác phm văn hc để làm ni bt squyết lit hoc vmong manh ca mt nhân vt.

Ý nghĩa

Tính từgóc cạnh
[something]

Có các góc hoặc cạnh sắc thay vì đường cong

"The table has an angular design that fits perfectly in the corner."

Chiếc bàn có thiết kế góc cạnh, rất vừa vặn khi đặt ở góc phòng.

Tính từgầy gò
[someone]

Có cơ thể mảnh khảnh với xương lộ rõ và các đường nét sắc sảo

"The marathon runner had an angular face and a wiry frame."

Vận động viên marathon có khuôn mặt gầy gò và vóc dáng mảnh khảnh.

Tính từthuộc về góc
[something]

Liên quan đến hoặc được đo bằng một góc

"The telescope allows for precise angular measurements of stars."

Kính thiên văn cho phép đo góc chính xác của các vì sao.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error