D
Dicread
HomeDictionaryTthrottle

throttle

giảm ga / bóp cổ / bóp băng thông / cần ga
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: throttlesQuá khứ: throttledPhân từ 2: throttledV-ing: throttling

throttle là mt từ đa nghĩa, chuyn đổi linh hot gia bi cnh kthut, vt lý và công nghthông tin. Trong cơ khí, nó mô thành động điu tiết năng lượng để kim soát tc độ, thường gn lin vi hìnhnh ca mt chiếc van hoc cn gt. Khi dùng làm động ttrong ngcnh này, throttle mang nghĩa là gim ga để làm chm máy móc.

Tuy nhiên, khi chuyn sang nghĩa vt lý tác động lên con người, tnày mang sc thái bo lc và nguy him, mô thành động siết cht cổ để ngăn chn hơi thở. Sự đối lp gia viciu tiết lung khí cho máy" và "ngăn chn lung khí cho người" là đim mu cht vmt ngnghĩa ca tnày.

Skhác bit trong ngcnh công ngh

Trong lĩnh vc mng và máy tính, throttle được dùng vi nghĩa bóng để chvic cố ý gii hn hiu sut. Người hc cn phân bit rõ gia throttle và limit:

limit: Đặt ra mt ngưỡng ti đa cố định mà không nht thiết phi thay đổi theo thi gian thc.
throttle: Chủ động điu chnh hoc ct gim tc độ khi hthng đạt đến mt ngưỡng nht định hoc theo chính sách ca nhà cung cp (ví dụ: bóp băng thông).

Ví dụ: The ISP throttles your connection (Nhà cung cp internet bóp băng thông kết ni ca bn) mang sc thái can thip chủ động hơn là chỉ đơn thun là limit (gii hn).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia throttle (cn ga/gim ga) vi accelerate (tăng tc). Trong khi accelerate chkết qulà tc độ tăng lên, thì throttle tp trung vào cơ chế điu khin lung nhiên liu. Bn có ththrottle up để tăng tc hoc throttle back để gim ga.

Sai: He throttled the car to go faster (Dùng throttle đơn độc như mt động ttăng tc là không chính xác).
✅ Đúng: He pushed the throttle forward to increase speed (Anhy đẩy cn ga vphía trước để tăng tc độ).

Vmt ngpháp, throttle va là danh từ (chbphn điu tiết) va là động từ (chhành động điu tiết hoc siết cổ). Khi dùng làm động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng btác động.

Countable when referring to the physical lever or valve in a vehicle. Uncountable when referring to the general act of restricting a flow or signal.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiảm ga
[~ someone][~ something]

Điều khiển luồng nhiên liệu hoặc năng lượng cung cấp cho động cơ để điều chỉnh tốc độ

The pilot began to throttle back as the plane descended.

Phi công bắt đầu giảm ga khi máy bay hạ độ cao.

Ngoại động từbóp cổ
[~ someone]

Làm nghẹt thở hoặc siết cổ ai đó cho đến khi bất tỉnh hoặc tử vong

The villain attempted to throttle the hero during the struggle.

Kẻ phản diện đã cố gắng bóp cổ người hùng trong lúc giằng co.

Ngoại động từbóp băng thông
[~ something]

Cố ý giới hạn tốc độ hoặc hiệu suất của một máy tính hoặc mạng lưới

The internet provider may throttle your data after you hit the monthly cap.

Nhà cung cấp internet có thể bóp băng thông dữ liệu của bạn sau khi bạn dùng hết hạn mức hàng tháng.

Danh từcần ga

Một chiếc van điều tiết lượng nhiên liệu hoặc không khí đi vào động cơ

He pushed the throttle forward to increase the acceleration.

Anh ấy đẩy cần ga về phía trước để tăng tốc độ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error