D
Dicread
HomeDictionaryDdeceleration

deceleration

sự giảm tốc / sự chậm lại
Danh từ
Số nhiều: decelerations

deceleration mô tquá trình gim tc độ, trái ngược hoàn toàn vi acceleration (stăng tc). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "sgim tc" khi nói vvt lý, cơ hc hoc "schm li" khi nói vcác xu hướng kinh tế, xã hi. Đim mu cht là deceleration nhn mnh vào tiến trình gim dn cường độ hoc tc độ, thay vì mt sdng li đột ngt.

Ý nghĩa

Danh từsự giảm tốc

Quá trình giảm tốc độ của một vật thể hoặc tốc độ xảy ra của một sự việc

The car's rapid deceleration prevented a collision with the barrier.

Việc giảm tốc nhanh chóng của chiếc xe đã ngăn chặn một vụ va chạm với rào chắn.

Danh từsự chậm lại

Sự sụt giảm tốc độ tăng trưởng hoặc tiến triển của một xu hướng kinh tế hoặc xã hội

Economists are concerned about the deceleration of GDP growth in emerging markets.

Các nhà kinh tế đang lo ngại về sự chậm lại của tăng trưởng tổng sản phẩm quốc nội tại các thị trường mới nổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error