D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdeceleration

deceleration

sự giảm tốc / sự chậm lại
Danh từ
Số nhiều: decelerations

deceleration mô tquá trình gim tc độ, trái ngược hoàn toàn vi acceleration (stăng tc). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "sgim tc" khi nói vvt lý, cơ hc hoc "schm li" khi nói vcác xu hướng kinh tế, xã hi. Đim mu cht là deceleration nhn mnh vào tiến trình gim dn cường độ hoc tc độ, thay vì mt sdng li đột ngt.

Ý nghĩa

Danh từsự giảm tốc

Quá trình giảm tốc độ của một vật thể hoặc tốc độ xảy ra của một sự việc

The car's rapid deceleration prevented a collision with the barrier.

Danh từsự chậm lại

Sự sụt giảm tốc độ tăng trưởng hoặc tiến triển của một xu hướng kinh tế hoặc xã hội

Economists are concerned about the deceleration of GDP growth in emerging markets.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi