D
Dicread
HomeDictionaryAaccelerate

accelerate

tăng tốc / thúc đẩy
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: acceleratedPhân từ 2: acceleratedV-ing: accelerating

accelerate được sdng để mô tsgia tăng vtc độ, dù là trong chuyn động vt lý hay trong tiến trình ca mt svic. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh sdng. Sc thái vt lý và tru tượng Khi nói vchuyn động, accelerate mô tvic mt vt di chuyn nhanh hơn. Tuy nhiên, đim đặc bit ca tnày là khnăng áp dng cho các quá trình tru tượng. Khi dùng vi nghĩa thúc đẩy, nó hàm ý làm cho mt skin hoc mt kết quxy ra sm hơn hoc nhanh hơn so vi tiến độ bình thường. Ví dvvt lý: The car accelerated to overtake the truck (Chiếc xe tăng tc để vượt qua chiếc xe ti). Ví dvtru tượng: The company is looking for ways to accelerate the development of the new product (Công ty đang tìm cách thúc đẩy quá trình phát trin sn phm mi). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit accelerate vi speed up. Trong khi speed up mang tính thông dng và thân mt hơn trong giao tiếp hàng ngày, accelerate thường được dùng trong các văn bn trang trng, báo cáo kthut hoc bi cnh kinh tế, chính trị. Ngoài ra, cn lưu ý skhác bit vi precipitate. Trong khi accelerate là làm cho mt quá trình din ra nhanh hơn mt cách có kim soát hoc tích cc, thì precipitate thường dùng để chvic gây ra mt svic (thường là tiêu cc) xy ra đột ngt và quá sm trước khi có schun bị. Lưu ý vngpháp accelerate là mt ngoi động tkhi nó tác động lên mt đối tượng khác (làm tăng tc cái gì đó) và là ni động tkhi chthttăng tc độ.

Ý nghĩa

Nội động từtăng tốc
[~]

Tăng tốc độ hoặc di chuyển nhanh hơn

"The car began to accelerate as it entered the highway."

Chiếc xe bắt đầu tăng tốc khi đi vào đường cao tốc.

Ngoại động từthúc đẩy
[~ something]

Khiến một điều gì đó xảy ra sớm hơn hoặc nhanh hơn dự kiến

"The government implemented new policies to accelerate economic growth."

Chính phủ đã triển khai các chính sách mới để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error